Nhãn hiệu HAP JACOBS

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-01538
Ngày nộp đơn
22/01/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 25 Nhóm 28
Số văn bằng
4-0192721-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu HAP JACOBS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-01538 ngày 22/01/2007, chủ đơn là Yugen Kaisha Spopia Enterprise. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 26/11/2012.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
HAP JACOBS
Số đơn
VN-4-2007-01538
Ngày nộp đơn
22/01/2007
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-01538
Số văn bằng bảo hộ
4-0192721-000
Ngày cấp văn bằng
03/10/2012
Hiệu lực đến (dự kiến)
22/01/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo cụ thể là: quần áo để mặc khi chơi thể thao dưới nước, quần áo không thấm nước mặc khi chơi thể thao dưới nước, quần áo bơi liền mảnh của phụ nữ, quần áo mặc khi lướt sóng (thể thao), quần áo mặc để đi dạo trên biển, quần áo thể thao, quần áo mặc khi đi xe đạp, quần áo mặc khi tập thể dục nhịp điệu, quần áo mặc khi tập thể dục, áo sơ mi, áo phông, váy phụ nữ, áo cánh của phụ nữ, quần dài, quần đùi của nam giới, quần soóc, áo ngoài mặc chui đầu của phụ nữ, áo lót mặc bên trong cho thấm mồ hôi, quần áo lót, cổ tay áo (đi liền với áo), áo choàng ngoài, áo vét, quần áo ngủ của nam giới, áo choàng mặc sau khi tắm, quần áo mặc khi chơi gôn, quần áo mặc khi trượt tuyết, quần áo mặc khi trượt tuyết bằng ván, áo ngoài có mũ trùm đầu ở vùng bắc cực, quần áo đồng phục; đồ đi chân cụ thể là: giầy, giầy ống, giầy ống dạng có dây buộc, giầy ống đi mùa đông, dép lê, xăng đan, giầy dùng để đi ở bãi biển, giầy thể thao, giầy đế mềm, giầy dùng khi đi mưa, giầy đi khi trượt tuyết (giầy thể thao), giầy ống dùng để đi trên ván trượt tuyết (giầy thể thao), giầy để đi khi chơi gôn (giầy thể thao), giầy ống đi khi cưỡi ngựa, miếng lót đế giày bên trong (bộ phận của giày), tất ngắn (đi kèm quần áo); bít tất dài (đi kèm quần áo); bít tất dài thấm mồ hôi (đi kèm quần áo); nịt bít tất (đi kèm quần áo); bít tất dài từ đầu gối xuống mắt cá chân (đi kèm quần áo); đồ đội đầu cụ thể là: mũ tắm, mũ lưỡi trai, mũ có vành, khăn trùm đầu, cái lưỡi trai của mũ lưỡi trai để che nắng, mũ để đội khi mưa rào; thắt lưng (đi kèm quần áo); khăn choàng cổ của phụ nữ (đi kèm quần áo); dây nịt móc bít tất của bít tất (đi kèm quần áo); khăn quàng cổ; khăn quàng bằng lông của phụ nữ (đi kèm quần áo); miếng vải lót bảo vệ cổ áo (bộ phận của áo); khăn rằn quàng cổ (đi kèm quần áo); khăn choàng cổ che được cả mũi và miệng (đi kèm quần áo); găng tay hở ngón (đi kèm quần áo); mũ che tai (đi kèm quần áo); găng tay dùng để giữ ấm và đi kèm quần áo; ca vát (đi kèm quần áo); cái tạp dề (đi kèm quần áo).

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tấm ván dùng để lướt sóng; tấm ván dùng để rèn luyện thể hình (thể dục thể thao); tấm ván dùng để tập luyện đầu gối dùng trong tập thể thao; thuyền buồm dùng trong môn thể thao đua thuyền; bộ ghế ngồi của thuyền buồm dùng trong môn thể thao đua thuyền buồm; cột buồm của thuyền buồm dùng trong môn thể thao đua thuyền; dây buộc của ván lướt sóng (là bộ phận của ván lướt sóng); túi đựng ván lướt sóng; ván trượt băng; ván để lướt sóng; tấm ván dùng để chơi môn thể thao rẽ nước; ván trượt dưới nước (thể thao); ván trượt tuyết; túi đựng ván trượt tuyết; cái gậy dùng để chơi môn trượt tuyết (thể thao); vỏ bọc đế của ván trượt tuyết; sáp dùng cho ván trượt tuyết; bộ phận đặt bàn chân trên ván trượt tuyết; vỏ bọc ván trượt tuyết bằng da hải cẩu; găng tay dùng để đi khi trượt tuyết; ván trượt tuyết khi có độ dốc; túi đựng ván trượt tuyết khi có độ dốc; sáp dùng cho ván trượt tuyết khi có độ dốc; bộ phận đặt bàn chân trên ván trượt tuyết khi có độ dốc; găng tay để đi khi chơi trượt tuyết có độ dốc (dụng cụ thể thao); giầy để đi trượt trên tuyết (dụng cụ thể thao); xe trượt tuyết (dụng cụ thể thao); trục lăn của lưỡi trượt của giầy trượt tuyết (dụng cụ thể thao); vật chống dùng cho môn điền kinh nam (dụng cụ thể thao); miếng bảo vệ đầu gối (dụng cụ thể thao); găng tay dùng để đi xe đạp (dụng cụ thể thao), dùng khi tập luyện thể thao và dùng khi luyện tập các dụng cụ thể dục thể thao; cái cần câu cá; quả cầu tuyết dùng làm đồ chơi; trò chơi; đồ chơi.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Yugen Kaisha Spopia Enterprise

66 Azumacho, Aoi - ku, Shizuoka - shi, Shizuoka - ken, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 22/01/2007 đến 26/11/2012. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  6. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  7. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  8. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  9. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  10. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  11. Công bố B

    Công bố đơn
  12. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu HAP JACOBS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-01538 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu HAP JACOBS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu HAP JACOBS?
Chủ đơn là Yugen Kaisha Spopia Enterprise, địa chỉ 66 Azumacho, Aoi - ku, Shizuoka - shi, Shizuoka - ken, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu HAP JACOBS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 22/01/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 22/01/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với HAP JACOBS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ