Nhãn hiệu REQUEST

Từ chối Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-09859
Ngày nộp đơn
20/06/2006
Ngày công bố
27/08/2007
Nhóm đăng ký
Nhóm 16

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu REQUEST được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-09859 ngày 20/06/2006, chủ đơn là LIHIT LAB., INC.. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 29/12/2008.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
REQUEST
Số đơn
VN-4-2006-09859
Ngày nộp đơn
20/06/2006
Tình trạng
Từ chối
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-09859
Ngày công bố
27/08/2007
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giấy, các tông; ấn phẩm; vật liệu để đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm; keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng cho gia đình; bút lông; máy chữ và đồ dùng văn phòng (không kể đồ gỗ); đồ dùng giảng dạy và học tập (không kể máy móc dùng cho mục đích trên); chất dẻo để bao gói (không được xếp ở các nhóm khác); chữ in; bản in đúc (clisê); cặp đựng hồ sơ bằng giấy có chốt (dạng đục lỗ); cặp đựng hồ sơ bằng chất dẻo có chốt (dạng đục lỗ); chốt bằng chất dẻo dùng cho cặp đựng hồ sơ (dạng đục lỗ); chốt bằng kim loại dùng cho cặp đựng hồ sơ (dạng đục lỗ); cặp gấp bằng giấy; cặp gấp bằng chất dẻo; chốt bằng chất dẻo (không đục lỗ) dùng cho cặp đựng hồ sơ; chốt bằng kim loại (không đục lỗ) dùng cho cặp đựng hồ sơ; chốt bằng chất dẻo dùng cho cặp đựng tài liệu (không đục lỗ); vòng bằng kim loại dùng cho cặp đựng tài liệu (dạng đục lỗ); chốt bằng kim loại hoặc bằng chất dẻo dùng cho cặp đựng tài liệu; giá kẹp hồ sơ dạng trong suốt (đồ dùng văn phòng); giá kẹp hồ sơ dạng hai chữ P (đồ dùng văn phòng); cặp đựng hồ sơ (đồ dùng văn phòng); giá kẹp hồ sơ dạng trong suốt có móc chặn (văn phòng phẩm); giá kẹp hồ sơ dạng trong suốt có hai túi nhỏ để có thể đựng danh thiếp, đựng đĩa mềm hoặc các loại thẻ khác (văn phòng phẩm); cặp đựng hồ sơ dạng kẹp có túi trong suốt dùng để đựng tài liệu, ảnh chân dung và danh thiếp có in hình phong cảnh (văn phòng phẩm); cặp đựng tạp chí (văn phòng phẩm) dùng để lưu những tạp chí yêu thích được truyền qua mạng; cặp đựng hồ sơ dạng hộp có nắp (văn phòng phẩm) có thể lưu trữ gọn gàng bản vẽ và tài liệu khồ A3-A4; cặp đựng hồ sơ dạng hộp không có nắp (văn phòng phẩm) có thể dễ dàng phân loại và lưu tài liệu trên giá sách; giá để hồ sơ (văn phòng phẩm) có thể sử dụng theo chiều ngang hoặc chiều dựng đứng có vách ngăn dùng để lưu tài liệu và ca-ta-lô trên bàn; giá đựng sách có vách ngăn (văn phòng phẩm); hộp đựng tài liệu cỡ lớn (văn phòng phẩm) có thể lưu tài liệu cũng như cất giữ tạp chí, bức tranh lớn (poster) và các vật dụng nhỏ đặt theo thứ tự trong ngăn kéo bàn, trong tủ và đặt trên bàn hoặc đặt trên giá để sách; cặp gấp đựng tài liệu có dạng treo dùng cùng với giá và tủ; sách dễ lật trang (một loại sách được đóng với những túi to và các trang sách dễ lật); túi trong suốt làm bằng chất dẻo dùng để đựng tài liệu văn phòng; hộp đựng tài liệu (văn phòng phẩm) là loại hộp trong suốt mà tài liệu và các vật dụng nhỏ đựng trong đó có thể nhận ra dễ dàng, được bịt kín hơi bằng chốt để tránh cho tài liệu bên trong bị ẩm hoặc bị bẩn; hộp có chốt (văn phòng phẩm) được làm bằng sợi polipropilen dùng để đựng những vật dụng nhỏ, đồ dùng để viết, tạp chí hoặc sổ ghi chép; hộp đựng tài liệu có hình dạng giống phong bì (văn phòng phẩm); vở được đánh máy

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

LIHIT LAB., INC.

1-22, Nouninbashi 1-chome, Chuo-ku, Osaka-shi, Osaka, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến

29 Trương Hán Siêu, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 20/06/2006 đến 29/12/2008. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  3. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  4. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  5. Quyết định từ chối cấp văn bằng bảo hộ

    Từ chối / chấm dứt

    Đơn bị từ chối theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu REQUEST hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-09859 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu REQUEST đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu REQUEST?
Chủ đơn là LIHIT LAB., INC., địa chỉ 1-22, Nouninbashi 1-chome, Chuo-ku, Osaka-shi, Osaka, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu REQUEST được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 20/06/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với REQUEST hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ