Nhãn hiệu TOM FORD

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-06520
Ngày nộp đơn
03/06/2005
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0122001-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu TOM FORD được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-06520 ngày 03/06/2005, chủ đơn là 001 DEL LLC. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 13 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 30/12/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
TOM FORD
Số đơn
VN-4-2005-06520
Ngày nộp đơn
03/06/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-06520
Số văn bằng bảo hộ
4-0122001-000
Ngày cấp văn bằng
31/03/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
03/06/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Mỹ phẩm, cụ thể là kem nền; phấn thoa mặt; mỹ phẩm bôi mắt; phấn trang điểm; nước dùng để trang điểm; chất chống đổ mồ hôi (đồ mỹ phẩm); nước thơm dùng trước và sau khi cạo râu; kem đánh răng; xà phòng, cụ thể là xà phòng dùng cho tay, xà phòng dùng cho mặt; xà phòng ở dạng lỏng; xà phòng khử mùi; nước hoa; tinh dầu; nước thơm xức tóc, cụ thể là dầu gội đầu; thuốc nhuộm tóc; keo xịt tóc; thuốc tạo màu tóc; chế phẩm để uốn tóc.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kính, cụ thể là kính đeo mắt; dây đeo kính; gọng kính; bao đựng kính; mắt kính; kính thông thường (sử dụng bằng tay); kính dùng để lặn; kính chống bụi; kính râm; kính áp tròng; khăn dùng để lau kính mắt.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồng hồ và dụng cụ đo thời gian cụ thể là, đồng hồ đo thời gian; đồng hồ dùng khi du lịch; đồng hồ đeo tay; dây đeo đồng hồ; lò xo đồng hồ; kính dùng cho đồng hồ; đồng hồ bấm giờ; đồng hồ bấm giờ đeo tay; đồng hồ báo thức; bộ phận hoạt động của đồng hồ và đồng hồ đeo tay; hộp để đồng hồ đeo tay; hộp để đồng hồ; đồ trang sức cụ thể là hoa tai; nhẫn; dây chuyền; vòng tay; mặt dây chuyền; trâm gài đầu, ghim hoa cài cổ áo.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Ví đựng đồ trang điểm (không có bộ đồ trang điểm bên trong); ví để danh thiếp; ví tiền không làm bằng kim loại quý; túi dùng khi đi bãi biển; cặp đựng tài liệu; va ly; ví để vé; ví để thẻ tín dụng; túi dùng khi đi du lịch; va li dùng khi đi du lịch; ví để hộ chiếu; túi dùng đựng hàng; túi xách tay; hộp làm bằng da; túi dùng để bao gói làm bằng da; tấm phủ lên đồ gỗ làm bằng da; ô; lọng; ba toong; miếng lót yên ngựa; yên ngựa; dây da và thắt lưng da.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giầy thấp; giầy ống; giầy ống buộc dây; giầy da; giầy làm bằng nhựa vinyl; giầy dùng khi đi trời mưa; giầy dùng khi đi trời băng giá; giầy dùng khi chơi bóng chày; giầy dùng khi chơi bóng rổ; giầy dùng khi chơi bóng bầu dục; giầy dùng khi chơi bóng ném; giầy để chạy đua; giầy dùng khi chơi khúc côn cầu; giầy dùng khi chơi gôn; giầy dùng khi chơi quyền anh; giầy dùng để leo núi; giầy dùng khi đi câu cá; giầy dùng khi lao động; dép xăng đan; dép lê; ủng cao su; giầy cao su; dép xăng đan dùng khi tắm; dép lê dùng khi tắm; giầy dùng khi tập thể đục; giầy buộc dây; giầy ống dùng khi đi ngựa; quần áo (cả quần áo làm bằng vải thấm nước và không thấm nước), cụ thể bộ quần áo, giầy dép dùng khi tập thể dục; áo mưa; quần soóc; bộ com lê; váy; bộ com lê dùng để đi giao dịch; quần áo trẻ em; quần; bộ quần áo dạ hội; áo khoác ngoài quần áo; áo choàng; váy ngủ; áo vét tông; quần áo mặc khi làm việc; áo liền quần; quần gin; áo bò (Jean jackets); áo gi-lê bò (jean vests); bộ quần áo đồng bộ; áo bành tô; váy hai mảnh; áo paca (áo da có mũ trùm đầu của người Ets-ki-mô); áo sơ mi; quần áo lót; quần lót; áo lót; mũ tắm; quần áo tắm; quần bơi; áo lót phụ nữ; áo vệ sinh; áo sơ mi thể thao; quần xilíp; áo sơ mi đôi khi vạt trước có nếp gấp mặc chung với áo xmốc-king; áo nịt len; áo len đan; áo nịt ngực; bộ quần áo lót liền; quần áo ngủ; áo sơ mi pôlô; áo len cổ chui; áo phông; ca vát; găng tay mùa đông (quần áo); khăn quàng cổ; khăn choàng vai; tất ngắn; mũ.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ thiết kế.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

001 DEL LLC

767 Fifth Avenue, New York, NY 10153, USA

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

13 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 03/06/2005 đến 30/12/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung phí, lệ phí cho đơn

    Phí, lệ phí

    Nộp bổ sung khoản phí, lệ phí còn thiếu để đơn tiếp tục được xử lý.

  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn
  9. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  10. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  11. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  12. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  13. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu TOM FORD hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-06520 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu TOM FORD đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu TOM FORD?
Chủ đơn là 001 DEL LLC, địa chỉ 767 Fifth Avenue, New York, NY 10153, USA. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu TOM FORD được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 03/06/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 03/06/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với TOM FORD hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ