Nhãn hiệu K

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-02441
Ngày nộp đơn
09/03/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7
Số văn bằng
4-0078142-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu K được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-02441 ngày 09/03/2005, chủ đơn là KUBOTA CORPORATION. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 03/01/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
K
Số đơn
VN-4-2005-02441
Ngày nộp đơn
09/03/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-02441
Số văn bằng bảo hộ
4-0078142-000
Ngày cấp văn bằng
03/01/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
09/03/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Da cam, xanh dương

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy xếp và đóng gói rau củ và máy công cụ và các bộ phận và linh kiện nhỏ, cụ thể là, cầu dao (công tắc) khởi động động cơ cho máy nông nghiệp, máy xây dựng và máy cắt cỏ, cầu dao an toàn cho máy nông nghiệp, máy xây dựng và máy cắt cỏ, đai chữ V (hình thang) cho máy nông nghiệp, máy xây dựng và máy cắt cỏ, thiết bị điều khiển cho máy nông nghiệp, máy xây dựng và máy cắt cỏ, cầu dao chính cho máy nông nghiệp, máy xây dựng và máy cắt cỏ, đèn phát sáng cho máy nông nghiệp, máy xây dựng và máy cắt cỏ, bộ khớp nối cho máy nông nghiệp, máy xây dựng và máy cắt cỏ, vòng bi cho máy nông nghiệp, máy xây dựng và máy cắt cỏ, lưỡi cắt và lưỡi đỡ cho máy gặt đập liên hợp, đồng hồ đo cho máy nông nghiệp, máy xây dựng và máy cắt cỏ, bộ phận tránh chướng ngại vật cho máy nông nghiệp, máy xây dựng và máy cắt cỏ, cầu dao tổ hợp cho máy nông nghiệp, máy xây dựng và máy cắt cỏ, bộ cảm biến cho máy nông nghiệp, máy xây dựng và máy cắt cỏ, pít tông thuỷ lực cho máy nông nghiệp, máy xây dựng và máy cắt cỏ, đèn dùng khi làm đêm cho máy nông nghiệp, máy xây dựng và máy cắt cỏ; máy cày, máy cày chạy bằng năng lượng, máy xới đất và diệt cỏ dại, máy gặt và máy buộc lúa mới gặt thành từng bó hay buộc rơm thành từng kiện, máy trồng lúa, máy gieo hạt, máy gặt, máy xén cỏ, máy ủi và bộ phận xúc đất của máy ủi, máy đập lúa, máy cắt, máy xúc, máy nghiền, máy hàn chạy điện, máy hàn bằng khí ga, máy cày, máy gặt đập, máy cấy hay ghép thực vật, máy phun; động cơ (không dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); bộ phận động cơ gồm: vòng găng của pít tông, van nạp, xi lanh, ống lót xi lanh, quạt gió, dây đai quạt, bugi, thiết bị đánh lửa, kim phun hay ống bơm hay vòi phun, ống góp, bộ tản nhiệt, bộ giảm thanh, nến đánh lửa, bộ điều chỉnh tốc độ, van xả, ổ quay ở đầu to của thanh truyền, vòng đệm kim loại lắp vào ổ quay ở đầu to của thanh truyền, thanh truyền hoặc thanh nối, bộ lọc nhiên liệu, tấm đêm hay lót, phần đầu của xi lanh hay nắp qui lát, pít tông, trục khuỷu, bộ lọc dầu, bộ lọc không khí, bộ phận của bộ lọc không khí, bơm nước, hộp trục khuỷu hay các-te, bánh dà, hộp số và bơm dầu; máy phát điện xoay chiều; máy phát điện; các bộ phận ghép nối và truyền động cho máy (không dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ) và các bộ phận và linh kiện nhỏ cho các sản phẩm này, cụ thể là trục, khớp nối trục, ổ bi; nông cụ không phải là loại thủ công; máy ấp trứng; vòng đệm chặn dầu hay phớt dầu, vòng đệm hình O, đệm lót, và cơ cấu giảm chấn bằng cao su, tất cả là bộ phận cho động cơ.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

KUBOTA CORPORATION

47-go, 2-ban, l-chome, Shikitsuhigashi, Naniwa-ku, Osaka, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Màu sắc đăng ký: Da cam xanh dương

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.04.02

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 09/03/2005 đến 03/01/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  3. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  4. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  5. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu K hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-02441 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu K đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu K?
Chủ đơn là KUBOTA CORPORATION, địa chỉ 47-go, 2-ban, l-chome, Shikitsuhigashi, Naniwa-ku, Osaka, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu K được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 09/03/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 09/03/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với K hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ