Nhãn hiệu BP

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2004-00416
Ngày nộp đơn
16/01/2004
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0063143-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu BP được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2004-00416 ngày 16/01/2004, chủ đơn là BP P.L.C.. Đơn đăng ký cho 8 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Tư vấn sở hữu trí tuệ Việt đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 14/03/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
BP
Số đơn
VN-4-2004-00416
Ngày nộp đơn
16/01/2004
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2004-00416
Số văn bằng bảo hộ
4-0063143-000
Ngày cấp văn bằng
30/05/2005
Hiệu lực đến (dự kiến)
16/01/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 8 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sản phẩm hoá học sử dụng trong công nghiệp và khoa học; sản phẩm hoá học sử dụng trong công nghiệp và/hoặc trong quá trình sản xuất; nhựa nhân tạo và nhựa tổng hợp; chất dẻo dạng thô được sử dụng trong công nghiệp; sản phẩm hoá học được sử dụng trong công nghiệp luyện kim; chế phẩm, hoá chất dưới dạng lỏng và dầu để vận hành máy móc và/hoặc gia công kim loại; chất lỏng và dầu dùng trong kỹ thuật để cắt, nghiền; chất làm nguội; chất hoà tan (dung môi); chất lỏng thủy lực (chất lưu thuỷ lực); chất tẩy và chất khử dầu mỡ, chất lỏng và dầu; các sản phẩm hoá học dùng trong việc xử lý của các hệ thống làm lạnh; chất trợ tháo khuôn hay hợp chất dùng trong công nghiệp ngăn ngừa việc các chất và lớp phủ ngoài sản phẩm hay bộ phận máy móc dính vào bề mặt tiếp xúc; chế phẩm, hoá chất dưới dạng lỏng và dầu để tẩy vôi, váng bẩn, cặn, gỉ, vữa, dầu, mỡ, sáp, mực, than, cacbon, vết bẩn, đất, bùn, mốc, bụi và các vết ố trong công nghiệp, khoa học và/hoặc trong quá trình sản xuất; chất nhũ tương; các chế phẩm hoá học dùng trong việc chống gỉ; sản phẩm hoá học dùng để lọc; hoá chất dưới dạng lỏng dùng để truyền động; hoá chất dưới dạng lỏng dùng để hãm hay hoá chất dưới dạng lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực; các chế phẩm hoá học được dùng để dò tìm khuyết tật, vết rạn, nứt vỡ trên bề mặt; chế phẩm chuẩn đoán và phân tích không dùng cho mục đích y tế hay thú y; chế phẩm hoá học dùng để phân tán dầu, mỡ và xăng; sản phẩm hoá học dùng để ngăn ngừa việc đóng cặn; chế phẩm hoá học dùng để làm sạch, rửa, tẩy dầu, tất cả được sử dụng trong công nghiệp và trong quá trình sản xuất; hoá chất để bảo quản thực phẩm; các chất xúc tác; bùn khoan; dầu nhờn dùng trong kỹ thuật khoan; chế phẩm dùng để chống đông lạnh và chế phẩm dùng để phá băng hay làm tan đá; các chất phụ gia hoá học dùng cho nhiên liệu và chất bôi trơn; hợp chất để tạo khuôn; polime dùng trong công nghiệp; polime lỏng dùng trong các hợp chất hàn và bịt kín; nhựa dẻo kỹ thuật nhiệt dùng trong xây dựng (nhựa dẻo có đặc tính như nóng chảy phụ thuộc vào nhiệt độ dùng trong xây dựng); các chất silic và silicat; các chất liên kết dùng cho xi măng.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 4 — Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dầu và mỡ công nghiệp; chất để hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu; vật liệu cháy sáng; các chất phụ gia (không phải là các chất hoá học) dùng cho dầu và nhiên liệu; chất bôi trơn và dầu mỡ bôi trơn; dầu dùng cho động cơ, dầu dùng cho bánh răng, dầu cho bộ phận truyền động sau cùng của ô tô; sáp; vazơlin dùng cho công nghiệp.

Nhóm 4 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chế phẩm để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu và chất phát sáng; nến và bấc dùng để thắp sáng.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ trắc địa, nhiếp ảnh và đo lường; thiết bị dập lửa; dây cáp bọc ngoài nguồn năng lượng; tế bào và mô đun quang điện; các dụng cụ và thiết bị được lắp đặt quang điện cho việc sinh điện từ năng lượng mặt trời; hệ thống các thíết bị quang điện được lắp đặt (sinh điện từ năng lượng mặt trời) được dùng cho viễn thông, trợ giúp ngành hàng hải, bảo vệ điện cực, mang lại ánh sáng và điện khí hoá nông thôn; pin điện và ắc quy điện; bộ nạp điện ắc quy; ắc-quy; dụng cụ đo tỉ trọng axít; thiết bị đo axít dùng cho ắc-quy; ắc-quy anốt (cực dương); anốt (cực dương); cái tụ điện; thiết bị chống ăn mòn catốt (cực âm); thiết bị ngắt mạch và cái đóng mạch; quần áo bảo hộ tránh thương tổn khi gặp tai nạn và/hoặc lửa; găng tay bảo hộ; mũ bảo hộ; cửa hoạt động bằng cách cho đồng xu vào dùng cho bãi đỗ xe hoặc bãi đậu xe; máy vi tính; đĩa từ tính hoặc đĩa quang; hệ thống các thiết bị hoạt động bằng điện được lắp đặt dùng cho việc điều khiển từ xa các hoạt động công nghiệp; ắc-quy điện; thẻ nhận dạng từ tính; thẻ cho việc lưu trữ dữ liệu điện tử, quang học hoặc từ tính được dùng dưới dạng thẻ cho khách hàng trung thành; thẻ thông minh; thiết bị đọc thẻ và thiết bị mã hoá thẻ; máy đọc thẻ và nói một cách tự động; thẻ cho phép hay trao quyền sử dụng hay truy cập từ tính hoặc mã hoá, thẻ tín dụng từ tính hoặc mã hoá và thẻ nhận dạng cá nhân từ tính hoặc mã hoá; thiết bị điện cho việc mồi lửa từ xa, mạch tích hợp; áo cứu đắm; bè cứu đắm; thiết bị cứu đắm trợ giúp cho trẻ em nổi trên mặt nước; sợi dẫn quang; thiết bị ghi dao động; mạch in; thiết bị đo nhiệt cao; điện trở; pin năng lượng mặt trời; thiết bị đo xa; thiết bị chỉ báo nhiệt độ; thiết bị điện được lắp đặt để chống trộm; mảnh silic dùng trong điện tử; thiết bị chỉ báo mức nước; đĩa, băng, đĩa hình và đĩa từ tính hoặc đĩa quang đã được ghi sẵn nội dung; phàn mềm máy tính; ấn phẩm điện tử có thể tải xuống được qua mạng máy tính; máy giải trí tự động và máy giải trí vận hành bằng cách bỏ xu vào; kính râm; kính che mặt chống ánh sáng chói; phim để chụp ảnh; camera chỉ dùng một lần; bơm phân phát nhiên liệu cho các trạm dịch vụ; băng từ tính; biển hiệu hay biển báo được sơn bằng sơn phát sáng hay bảng hiệu điện tử; thiết bị đo áp lực; rađiô; phích cắm điện; cái điều chỉnh phích cắm diện; thiết bị chỉ báo tốc độ; thiết bị có hình tam giác chỉ báo hỏng ở các phương tiện giao thông; thiết bị chống côn trùng hoạt động bằng điện.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ chống gỉ cho xe cộ; rải nhựa đường; lau chùi, đánh bóng, tra mỡ, tra dầu, bảo dưỡng và sửa chữa máy bay, phương tiện đường bộ và xe moóc; rửa xe cộ có gắn động cơ; lắp đặt và sửa chữa lò, buồng đốt; sửa chữa và thay lốp xe; lắp đặt và sửa chữa thiết bị sưởi nóng, đốt nóng; dịch vụ giặt là; dịch vụ lau, làm sạch và sửa da và các sản phẩm da; xây dựng các nhà máy năng lượng/điện; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa cũng như tư vấn lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa liên quan các thiết bị và dụng cụ cung cấp và phân phối khí ga; sửa chữa, bảo dưỡng và bảo quản các thiết bị và dụng cụ chứa khí ga; lắp đặt, bảo dưỡng hay bảo trì và sửa chữa máy móc; xây dựng và bảo dưỡng đường ống; sửa chữa và bảo dưỡng máy bơm; cung cấp dịch vụ của trạm dịch vụ xe cộ và trạm tiếp nhiên liệu cho xe cộ; lắp đặt các hệ thống khoan dầu; sơn hay sửa chữa các biển hiệu; bảo dưỡng, sửa chữa và chăm sóc tàn thuyền, giàn khoan dầu và máy bay; dịch vụ kiểm tra (kiểm định) nhằm phát hiện sớm các dấu hiệu cho thấy sự nguy hiểm hay hỏng hóc trong nhà máy dầu hay mỏ dầu hay tại giàn khoan dầu hay đối với các thiết bị và các hệ thống dẫn dầu; dịch vụ vận hành các mỏlgiàn khoan dầu và khí.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ cho thuê xe cộ bao gồm cả xe con, xe tải và xe moóc; dịch vụ lai dắt xe cộ; dịch vụ cung cấp bãi đỗ xe, dịch vụ cho thuê bãi đỗ xe; dịch vụ vận chuyển, đóng gói, lưu giữ và phân phối hàng hoá (dịch vụ cần thiết đi kèm với dịch vụ vận chuyển hàng hoá); dịch vụ du lịch; dịch vụ cung cấp bãi neo tàu thuyền, dịch vụ lưu giữ tàu thuyền; phân phối, cung cấp, vận chuyển và lưu trữ nhiên liệu, dầu, xăng, khí và chất bôi trơn; truyền tải, cung cấp và phân phối điện; vận chuyển dầu và khí bằng đường ống; dịch vụ vận chuyển hàng hải; dịch vụ tiếp nhiên liệu; dịch vụ tiếp nhiên liệu cho xe cộ; cung cấp nhiên liệu cho tàu thuyền, máy bay và các xe cộ trên bộ; cho thuê tàu hay khoang tàu để vận chuyển hàng hoá; các dịch vụ trực tuyến liên quan đến việc tổ chức và lập lịch/thời gian biểu vận chuyển hàng hoá.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ giáo dục và nâng cao kiến thức về công nghiệp dầu khí, khí đốt, hoá dầu, về khoa học, sức khoẻ, an toàn và vấn đề môi trường; sắp xếp và tiến hành các cuộc hội thảo quốc tế giữa các trường học tại các quốc gia khác nhau và cung cấp các thiết bị giảng dạy khoa học đa ngôn ngữ phục vụ mục đích trên; in ấn sách; tổ chức các cuộc thi; cung cấp các ấn phẩm điện tử không tải xuống được từ mạng máy tính; cung cấp các dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng Internet; các dịch vụ đào tạo về vận hành các cơ sở sản xuất, các thiết bị sản xuất hoá dầu; cung cấp dịch vụ sân chơi cho trẻ em tại các trạm cung cấp dịch vụ; phổ biến thông tin trên mạng Internet nhằm phục vụ mục đích giáo dục và giải trí; các dịch vụ cố vấn kiến thức hay dạy học; cung cấp các thiết bị cho hội thảo (một phần không tách rời của dịch vụ tổ chức các cuộc hội thảo).

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thăm dò mỏ dầu; kiểm tra giếng dầu; thăm dò tiềm năng dầu; khảo sát mỏ dầu; thiết kế nhà máy hay lập bản vẽ liên quan đến các dịch vụ trên; dịch vụ chuẩn bị các tài liệu kỹ thuật và báo cáo liên quan đến các dịch vụ trên; phân tích và đánh giá các hoá chất, dầu, mỡ và chất bôi trơn; cung cấp các dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp về chất bôi trơn và tư vấn bảo dưỡng động cơ và máy móc; các dịch vụ thiết kế, nghiên cứu và thăm dò địa chất; dịch vụ vận hành các mỏ dầu và khí; chuẩn bị và bảo trì các chương trình máy tính để tổ chức các lịch/thời gian biểu vận chuyển hàng hoá.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Nhóm 43 — Nhà hàng, khách sạn, lưu trú Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cung cấp dịch vụ khách sạn; cho thuê phòng (tạm thời); dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống tiến hành bởi chính nhà hàng, dịch vụ của quán cafe, quán ăn tụ phục vụ, nhà hàng và quán rượu nhỏ; dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống; dịch vụ của các cửa hàng bánh; dịch vụ các đồ ăn sẵn để tiêu dùng ngay tại chính nhà hàng hoặc mang về (do nhà hàng tiến hành).

Nhóm 43 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

BP P.L.C.

1st Jame's Square, London SW1Y 4PD, United Kingdom

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tư vấn sở hữu trí tuệ Việt

39/32/7 Đường số 19, Phường 08, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 16/01/2004 đến 14/03/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  3. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  4. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  5. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  7. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  8. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  9. 4309 Bổ sung tài liệu pháp lý

    Thẩm định hình thức

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu BP hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2004-00416 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu BP đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu BP?
Chủ đơn là BP P.L.C., địa chỉ 1st Jame's Square, London SW1Y 4PD, United Kingdom. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu BP được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 16/01/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 16/01/2014.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với BP hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ