Nhãn hiệu BP

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1991-03636
Ngày nộp đơn
08/04/1991
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0003298-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu BP được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1991-03636 ngày 08/04/1991, chủ đơn là BP P.L.C. Đơn đăng ký cho 27 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm); nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 4 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/10/1991.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
BP
Số đơn
VN-4-1991-03636
Ngày nộp đơn
08/04/1991
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1991-03636
Số văn bằng bảo hộ
4-0003298-000
Ngày cấp văn bằng
05/09/1991
Hiệu lực đến (dự kiến)
08/04/2001 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 27 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sản phẩm hóa học, chất và chế phẩm dùng trong công nghiệp và trong các qui trình công nghệ hoặc sản xuất, trong lâm nghiệp; nông nghiệp, nghề làm vườn, kho học và nhiếp ảnh, nhựa nhân tạo và tổng hợp, chất dẻo dùng trong công nghiệp; phân trộn, phân bón, chất làm màu mỡ đất; chất dập lửa; chất chịu lửa, chất dùng để tôi, chất hóa học dùng để hàn hoặc gắn, hóa chất để bảo quản thực phẩm; keo dán, chất dính gắn thuộc nhóm 1; khí đốt (dạng rắn, lỏng hoặc khí); tác nhân phân tán dầu, hóa chất để tách dầu; dầu và chất lỏng thủy lực; dầu và chất lỏng truyền động; phụ gia hóa học dùng cho; nhiên liệu, chất bôi trơn, xăng dầu, chất diệt nấm, thuốc trừ sâu, thuốc sát trùng, thuốc diệt khuẩn, thuốc diệt tảo, thuốc diệt ký sinh trùng, chất diệt động vật có hại, chất diệt cỏ và cỏ dại, bùn khoan, chất bôi trơn dùng cho việc khoan, chất chống đông và chất chống đóng băng, chất làm mát động cơ, chất lỏng làm nguội, chất lòng dùng trong gia công kim loại, chất lỏng dùng để truyền nhiệt, chất lỏng dùng để giảm sóc, nước pha axit dùng để nạp acqui và pin; dung dịch chống bọt dùng cho ac quy và pin, chất chống rêu hà, chất chống bám bề mặt, chất chống va đập dùng cho động cơ đốt trong, chất dùng để chẩn đoán phục vụ các mục đích khoa học, vật liệu và vật trung hòa dùng để lọc, chất dùng để làm đông, chất dùng để tiết kiệm nhiên liệu, chất xúc tác, chất bảo quản các công trình nền không phải là sơn, chế phẩm vi sinh không dùng cho y tế hoặc thú y, chất dùng cho nghề đúc, hóa chất dùng để tự vệ; đất nhân tạo; tác nhân hoạt động bề mặt, chế phẩm dùng để sửa lốp xe; chất dùng để lưu hóa, hóa chất chống mờ kính cửa sổ, vật liệu được dàn mỏng trên nền vải hoặc nền giấy có tẩm chất đúc được bằng nhiệt dùng cho công nghiệp; silicon và silicat; chất lỏng truyền động tự động.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 2 — Sơn, vécni, thuốc nhuộm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chế phẩm và chất chống ăn mòn; chất kết dính dùng cho thuốc màu; xi măng, ma tit, thuốc màu, vecni và sơn; chất để phủ và chất để bịt kín; chất tạo màu; màu keo; men màu để sơn; chất cắn màu; chất màu; kim loại bột; nhựa (cây); chất làm đặc; dung môi và chất màu tất cả dùng cho thuốc màu, véc ni và sơn; dầu bảo quản gỗ; chất phủ có tính đàn hồi cùng loại với thuốc màu.

Nhóm 2 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sơn, vécni, sơn mài; chất chống gỉ và chất bảo quản gỗ; chất tạo màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu và mực khắc; nhựa tự nhiên nguyên chất; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn và nghệ thuật.

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chất không chứa thuốc dùng cho vệ sinh, trang điểm và để tắm, hương liệu, nước hoa và mỹ phẩm, hợp chất dùng để tẩy rửa sơn, véc ni và gôm lắc, chất tẩy rửa và chất lỏng, chế phẩm dùng để tẩy rửa dầu mỡ (không dùng với mục đích y tế và công nghiệp); chất tẩy trắng và hợp chất khác dùng để giặt; chất làm sạch, đánh bóng, lau chùi và mài mòn; thuốc đánh răng, thuốc khử mùi dùng cho cá nhân; thuốc làm rụng lông và chất làm rụng lông; xà phòng; sáp lấy dấu răng; chất dùng cho tóc, để làm vệ sinh miệng (không dùng với mục đích y tế); tinh dầu; chất đông từ dầu mỏ (dùng để trang điểm); giấy ráp cát, giấy ráp thủy tinh; chất tẩy rỉ hoặc cáu cặn dùng cho gia đình; kem làm trắng da; chất bôi da để tắm nắng; phấn rôm.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 4 — Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dầu mỡ, chất bôi trơn, nhiên liệu lỏng, khí và rắn; chất để hút và dính bụi; chất để thắp sáng; sáp dùng trong sản xuất; phụ gia phi hóa học dùng cho dầu và nhiên liệu; dầu bảo vệ công trình nề; chất đông từ dầu mỏ dùng trong công nghiệp; mỡ; chất lỏng để truyền động tự động.

Nhóm 4 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chế phẩm để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu và chất phát sáng; nến và bấc dùng để thắp sáng.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chế phẩm dược, thú y, vệ sinh; đồ tẩy uế; chất diệt sâu hại và sâu cỏ, thuốc diệt cỏ, nấm mốc, trừ sâu, diệt ký sinh trùng, diệt tảo, diệt khuẩn, sát trùng và động vật có hại, protein cô đặc có nguồn gốc từ dầu mỏ dùng làm phụ gia dinh dưỡng cho thức ăn, thức ăn kiêng dạng cô đặc; phụ gia cho cỏ khô dùng với mục đích y tế; chất kết dính dùng cho các công việc về răng và nha khoa; chất để lọc không khí hoặc tẩy uế không khí; chất để làm mòn, trám và in dấu răng; băng (để băng bó); dây đeo dùng cho vệ sinh; tã lót vệ sinh hoặc để dùng khi không kiểm soát được đại, tiểu tiện; chất đông từ dầu mỏ dùng cho y tế; đồ lót vệ sinh hay kinh nguyệt; băng, khăn, cái lót, gạc dùng khi kinh nguyệt; thuốc nhuộm màu tinh dịch; quần lót vệ sinh kinh nguyệt; thuốc tẩy rửa dùng cho y tế; dầu mỡ dùng cho y tế hoặc thú y.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thùng kim loại để chứa khí nén hoặc không khí hóa lỏng.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bơm; máy nén; bình ngưng, hệ thống ngưng tụ; máy phát điện; máy khoan; thiết bị khoan; hệ thống hút (không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ); máy lọc; bộ lọc; máy hút dùng để vận chuyển tạo ra và chế biến khí đốt; bộ trao đổi nhiệt; máy xử lý quặng; màng ngăn dùng cho bơm; máy điều tốc; tua bin không dùng trong các phương tiện giao thông trên bộ; thiết bị cọ rửa phương tiện giao thông; thiết bị lưu hóa; cần máy trục; cần trục; bệ dốc để chất hàng.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ khoa học, hàng hải, trắc địa, điện (bao gồm cả vô tuyến điện); điện tử, nhiếp ảnh, điện ảnh, quang học, cân, đo, báo hiệu, kiểm tra (giám sát), cứu hộ và giảng dạy; thiết bị dập lửa; dàn và cột để lắp ăng ten radio và ăng ten rađa, cáp nguồn điện, thiết bị chiếu đèn pha và tín hiệu cũng như để mang ống và vòi dập lửa; pin và modun quang điện; hệ thống điện mặt trời dùng cho viễn thông, cho các phương tiện trợ giúp cho hoa tiêu, bảo vệ kiểu catôt cũng như dùng cho việc điện khí hóa nông thôn; bộ biến đổi quang điện và nhiệt thiết bị điều chỉnh và kiểm tra dòng điện; pin điện; bộ nạp pin; ăcquy; máy đếm; máy đo nồng độ axit, máy đo nồng độ axit dùng cho pin; máy kiểm tra; pin kiểu anot; anot; thiết bị chống nhiễu; thiết bị điện thu hút và giết sâu bọ; đèn hiệu phát sáng; dụng cụ kiểm tra nồi hơi; thiết bị thở không dùng để hô hấp nhân tạo; máy tính, máy tính tiền; tụ điện; thiết bị chống ăn mòn ca tốt; thiết bị đóng và ngắt mạch; đồ để mặc đội đầu và đi chân chống tai nạn và/hoặc hỏa hoạn; cửa tự mở khi bỏ tiền dùng cho bãi đỗ xe; máy vi tính; chương trình máy vi tính; máy đếm; đĩa từ; thiết bị hút bụi chạy điện; thiết bị điện kiểm tra từ xa các quá trình công nghệ; mặt nạ bảo vệ; pin galvanic; găng tay; vỉ đựng pin; mũ bảo vệ; hologram; cột thu lôi và bộ dẫn sét; thẻ căn cước từ tính; thiết bị điện để đốt từ xa; máy ủ dùng để cấy khuẩn; mạch tích phân; máy lập danh đơn; dụng cụ thăng bằng; áo phao cứu đắm; phao cứu đắm; sợi quang dẫn; cột để lắp ăngten vô tuyến; máy dao động ký; mạch in; quần áo bảo hộ; máy đo nhiệt cao; máy vô tuyến điện báo; máy đo vô tuyến và điện thoại vô tuyến; máy thu; máy thu điện thoại; rơle điện; thiết bị điều khiển từ xa; điện trở; máy đếm vòng quay; pin mặt trời; kính đo xa; bộ chỉ báo nhiệt độ; hệ thống điện chống trộm cắp; máy phát chạy điện, tấm silicon dát mỏng, thiết bị chỉ dẫn mực nước; nhiệt kế; các bộ phận và linh kiện cho tất cả các sản phẩm nói trên.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hệ thống và thiết bị dùng để chiếu sáng, sưởi nóng, nấu nướng, làm lạnh sấy khô, thông gió và điều hòa không khí, cấp nước và phục vụ nhu cầu vệ sinh, phân ly khí đốt, dự trữ khí đốt, đốt hoặc thải rác; lò thiêu; pin nhiệt; hệ thống và thiết bị điều hòa không khí; hệ thống lọc không khí; hệ thống chống lóa dùng cho ô tô; thiết bị làm mát và làm đông lạnh; lò cấp nhiệt trung tâm; bóng điện; đèn và ống, bộ pha chế và phân phối chất tẩy uế dùng cho nhà vệ sinh; thiết bị và cột chưng cất; thiết bị hút và xả bụi dùng cho công nghiệp; ống dẫn lửa; ống khói; bộ tiết kiệm nhiên liệu; phụ kiện điều chỉnh và đảm bảo an toàn cho các thiết bị khí đốt, đèn khí đốt, bộ điều chỉnh khí đốt; đèn nhiệt khuẩn; bộ trao đổi nhiệt; bơm nhiệt; lò hấp paxtơ; đèn dầu mỏ; thiết bị lọc nước thải; nắp tản nhiệt; bộ tản nhiệt; phụ kiện điều chỉnh và đảm bảo an toàn dùng cho các thiết bị và ống dẫn nước, dẫn khí đốt hay dầu mỏ; bộ góp nhiệt mặt trời; lò nung mặt trời; đèn pin; van đo mực chứa dùng cho bể chứa; thiết bị phân phối nước; thiết bị lọc nước, các bộ phận và linh kiện dùng cho tất cả các sản phẩm nói trên.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Rơ mooc, nhà lưu động, nhà tự hành, phanh bảo vệ ở bên cạnh và phía dưới dùng cho xe tải và rơ mooc; bể rơ mooc; dầm sườn xe; bản lát cầu; kết cấu dùng cho sàn để hành lý và xích đông hành lý của ô tô; khung ghế; khung cabin máy kéo, bình phong và tấm chắn tiêu năng dùng cho ô tô; kết cấu dùng cho phương tiện giao thông thủy và bộ; cần cẩu, cần trục, cổng trục và thang trục dùng cho tàu thuyền; kết cấu vỏ cứng liền dùng cho phương tiện giao thông đường bộ và hàng không.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chất keo dính và băng dính dùng cho văn phòng hoặc trong nhà; tập bản đồ; bản đồ; túi đựng bằng giấy hoặc chất dẻo để bao gói; lịch; nhật ký công việc; băng giấy, vật lưu niệm để kiểm tra; giấy lọc; cặp giấy; cờ (bằng giấy); sổ tay; tạp chí (định kỳ); báo; giấy, các vật liệu thay thế bằng giấy các tông và băng nhựa cho giấy và các tông; pam-phơlê; cái chặn giấy; đinh ghim; bút mực, bút chì, quản bút và quản bút chì; gọt bút chì; ảnh; tranh sách; thảm lót chỗ ngồi bằng giấy hoặc chất thay thế; khăn lau tay, khăn trải, khăn mặt bằng giấy hay plastic; bưu thiếp, áp phích, ấn phẩm thông báo dạng in; tờ quảng cáo; ruy băng giấy; các tẩy cao su; thước kẻ; đồ dùng trường học; giá cắm bút và bút chì; khăn trải bàn, tờ trải bàn, miếng lót; khăn ăn tất cả đều bằng giấy; túi bút; bút vẽ; con lăn để sơn.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vật liệu sợi hoặc sợi tơ bằng chất dẻo có hoặc không được gia cường ở dạng tấm (không phải là hàng dệt), khối thanh, ống và sản phẩm được tạo hình bằng plastic dùng trong sản xuất; các vật liệu thuộc nhóm 17 dùng để làm chặt, bịt kín hoặc để cách li; dầu cách điện; vật liệu cách nhiệt dùng để giữ nhiệt; băng dính (không dùng cho văn phòng cũng như cho mục đích y tế hoặc dùng trong gia đình); giấy, không cháy, amimăng, lớp phủ, màn che và tấm dán tường bằng amiăng; sợi cácbon không dùng để dệt; sợi thủy tinh, khung hoặc kết cấu làm từ thủy tinh; ống bọc (phi kim loại); sơn cách điện; véc ni cách điện, len; xi để gắn; nhựa tổng hợp; ống dẫn dùng cho bộ tản nhiệt của xe cộ; cao su tổng hợp dùng để sản xuất; các loại xi đàn hồi thuộc nhóm 17.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Túi; cặp đựng tài liệu; túi nhỏ đựng tiền; ví; cặp da; túi đi chợ; thắt lưng; túi xách tay; túi khoác vai; đai thắt; ô dù; vali; túi đi chợ có gắn bánh xe.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nhựa asphan, hắc ín, bitum, hỗn hợp asphan-bitum, dung dịch và nhũ tương asphan-bitum (không ở dạng sơn); vật liệu xây dựng và sản phẩm thuộc nhóm 19 dùng cho xây dựng; xi măng amiăng; vữa amiăng; tấm lát bằng asphan; tấm lợp mái bằng bitum; các sản phẩm có tấm bitum dùng cho xây dựng và làm đường; khung và cấu kiện không làm bằng kim loại dùng trong xây dựng và kỹ thuật dân sự; thùng lăn dùng cho việc xây dựng dưới nước; ống khói; lớp phủ ngoài bằng ximăng chịu lửa; ván lát và tấm lát sàn không làm bằng kim loại; quán rượu; lều; dầm nhà; thanh lát trần; các cấu kiện có mắt lưới và lanhtô không làm bằng kim loại; cấu kiện bằng đá dăm nện; cột, sào không làm bằng kim loại; panen xây dựng không phải là kim loại; bệ và hàng rào đúc sẵn không phải là kim loại; vật liệu chịu lửa; vật liệu dùng để gia cường không bằng kim loại dùng cho xây dựng và kỹ thuật dân sự; vật liệu để làm đường và rải đường; lớp phủ chống thấm qua tường và mái không bằng kim loại; cái chắn sáng và cửa chớp không bằng kim loại; silicon và silicat; hắc ín; dây buộc tấm hắc ín dùng cho xây dựng; vật liệu lót tường không bằng kim loại dùng cho xây dựng; ngói phi kim loại; công trình xây dựng và dân sự dạng lưới và mọi bộ phận, phụ tùng trong nhóm 19 cho các sản phẩm nói trên.

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các sản phẩm chứa trong nhóm 20 được chế tạo từ sợi plastic được gia cường; thùng đựng dầu (không bằng kim loại); thùng không phải bằng kim loại thuộc nhóm 20 dùng cho các sản phẩm dầu mỏ và các chế phẩm từ dầu mỏ; thùng chứa và bộ phận đậy kín thùng chứa bằng vật liệu phi kim loại hoặc phần lớn là vật liệu phi kim loại; thang (phi kim loại) dùng cho tàu thủy.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Can và thùng đựng dầu; thùng chứa thuộc nhóm 21; miếng lót xơ rám dùng cho nhà bếp; các dụng cụ gia đình nhỏ dùng để giỏ hoặc tra chất lỏng gia dụng, kem hoặc bột gia vị theo liều lượng; hộp xà phòng; đồ sứ gia dụng; các dụng cụ để cọ rửa; tạp dề; hộp giữ lạnh và cái làm lạnh xách tay; thiết bị khử mùi cá nhân; hộp và tủ đựng khăn lau; vật dụng để đồ dùng tẩy hoặc trang điểm; xơ đệm kim loại để cọ rửa; cái để xì, để phun, để xịt nước hoa hay chất khử mùi; bông đánh?? phấn; bình tưới; hộp đựng đồ vệ sinh; đồ vệ sinh; bàn chải răng, bẫy sâu bọ; phụ tùng gá lắp vào máy hút bụi dùng để rắc nước hoa, nước tẩy uế, nước gội đầu hay nước tẩy mùi; thiết bị cấp nước để rửa răng lợi; dụng cụ để đánh bóng bằng sáp.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các sản phẩm quần áo; đồ đội đầu; đồ đi chân; quần liền yếm và liền áo; quần áo thể thao.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ dùng và thiết bị thể thao; đồ chơi; dụng cụ để chơi các trò chơi và thi đấu; đồ để đánh đồ; thảm thi đấu; hình mẫu; cây noel; đồ trang trí noel; túi thể thao; đồ và dụng cụ đi săn và câu cá.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 31 — Nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thực phẩm và thành phần thực phẩm dùng cho động vật, chim, cá hoặc thú săn; chế phẩm thuộc nhóm 31 dùng làm phụ gia cho thực phẩm dùng cho động vật, chim, cá hoặc thú săn mà không nhằm mục đích y tế; sản phẩm để làm ổ cho động vật, gia cầm sống; gia cầm Thực phẩm và thành phần thực phẩm dùng cho động vật, chim, cá hoặc thú săn; chế phẩm thuộc nhóm 31 dùng làm phụ gia cho thực phẩm dùng cho động vật, chim, cá hoặc thú săn mà không nhằm mục đích y tế; sản phẩm để làm ổ cho động vật, gia cầm sống; gia cầm để gây giống; cá tươi, trứng cá; cá hồi; muối dùng cho gia súc; muối khoáng dành cho động vật.

Nhóm 31 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp thô và chưa chế biến; ngũ cốc và hạt giống chưa chế biến; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt để trồng; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kế toán; sao kê tài khoản; phân tích giá cả; đánh giá kinh doanh; kiểm toán; kế toán; tư vấn quản trị văn phòng và tổ chức kinh doanh; nghiên cứu kinh doanh; môi giới thông tin thương mại; hỗ trợ quản lý thương mại, công nghiệp và kinh doanh; trưng bày hàng hóa; quảng cáo hàng bằng thư tín; hoa tàu chở hàng; sao chép tài liệu; định vị bằng máy tính; tư vấn sở hữu công nghiệp; dịch vụ tư vấn quản lý kinh doanh; tư vấn quản lý nhân sự; thăm dò thị trường; nghiên cứu thị trường; chế tạo mẫu để quảng cáo hoặc để bán; cho thuê máy móc và dụng cụ văn phòng; sao chụp; giao dịch công cộng; tốc ký; sao chép; đánh máy; dịch vụ tuyển mộ nhân viên; tổ chức triển lãm và hội thảo; tổ chức trưng bày và hội chợ thương mại; dịch vụ thư ký; dịch vụ xử lý dữ liệu; dịch vụ quản trị bằng máy tính; lập kế hoạch kinh doanh; dịch vụ in ấn; xử lý từ; tư vấn máy tính; tư vấn về phần mềm máy tính; dịch vụ đăng ký thẻ chuyển ngân sách tài chính; dịch vụ thẻ tín dụng; dịch vụ hỗ trợ bán hàng và hỗ trợ dịch vụ; thông tin thương mại.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Văn phòng giao dịch về nhà ở (căn hộ); quản lý nhà gồm nhiều căn hộ; cho thuê căn hộ; ngân hàng; môi giới; thanh toán bù trừ (tài chính); bù trừ (tài chính); bao thanh toán tương đối; văn phòng quản lý và tư vấn về tài chính; dịch vụ về tài chính; bảo lãnh; môi giới bảo hiểm; bảo hiểm; kế hoạch đầu tư vốn; trợ cấp, hưu trí; phát hành séc du lịch; trợ vốn thuê- mua trả góp; cho vay đổi lấy chứng khoán; trái phiếu (tài chính); sổ xố; quản lý tài chính; quản trị quỹ trợ cấp hưu trí; dịch vụ tín dụng; phát hành thẻ tín dụng.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chống rỉ cho xe cộ; rải nhựa; bảo quản và sửa chữa lò; bảo quản và sửa chữa ô tô, xe cộ và rơ mooc; rửa xe; cọ rửa xe cộ và rơ mooc; rửa xe có động cơ; cho thuê máy cọ rửa; giặt quần áo; tẩy uế; diệt trừ vật hại; lắp đặt và sửa chữa hệ thống báo cháy; lắp đặt và sửa chữa lò; tra dầu mỡ cho xe cộ; lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhiệt; lắp đặt thiết bị nhà bếp; giặt là; bảo quản, làm sạch và sang sửa đồ da; là đồ bằng vải lanh; lắp đặt, bảo quản và sửa chữa máy; vá chữa quần áo; lắp đặt, bảo quản và sửa chữa thiết bị và máy móc văn phòng; sơn nội thất và ngoại thất; đánh bóng xe cộ; là quần áo; sửa chữa và bảo dưỡng bơm; phục hồi quần áo; phủ lớp chống rỉ; trạm dịch vụ xe cộ; sửa chữa giày dép; sơn và sửa bảng hiệu; lắp đặt và sửa chữa điện thoại; xây lắp dưới nước; nhồi đệm; sửa chữa đệm; đánh vec ni; lưu hóa; bồi tường; diệt cỏ; lau cửa sổ; bảo dưỡng, sửa chữa và bảo dưỡng tàu thủy; dàn khoan dầu trên biển và phương tiện hàng không; dịch vụ lắp đặt và bảo trì máy tính.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thông tin bằng điện báo; thông tin bằng điện thoại; dịch vụ đưa tin; gửi điện báo; dịch vụ điện tín; truyền thông điện thoại; dịch vụ telex; dịch vụ fax; sắp xếp dịch vụ thư tín.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thu xếp các chuyến đi biển; thu xếp các chuyến du lịch; cho thuê tàu; vận tải bằng tàu thuyền; đặt chỗ (du lịch); vận tải bằng xe buýt; bãi đỗ xe; cho thuê xe; vận tải ôtô; cho thuê xe ngựa; hộ tống và dẫn đường cho khách du lịch; canh gác; phân phát bưu kiện; cho thuê chỗ đỗ xe; vận chuyển hành khách; vận chuyển bằng tàu du lịch; tham quan (du lịch); vận chuyển tacxi; văn phòng (dịch vụ) du lịch; cho thuê xe tải và xe cộ khác; kéo dắt xe cộ; xếp kho tàu thủy; phân phối, cung cấp, vận chuyển, trữ kho nhiên liệu, dầu, dầu mỏ và chất bôi trơn.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ chống ăn mòn và bọc kim loại; dịch vụ xử lý dầu; dịch vụ xử lý vật liệu liên quan đến thiết bị, máy móc và dụng cụ dùng cho nghề khoan và nghề mỏ.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xuất bản sách; dịch vụ giáo dục và huấn luyện; dịch vụ giảng dạy; thư viện cho mượn; cung cấp các phương tiện giải trí; giảng dạy; tổ chức thi đấu; trưng bày và triển lãm phục vụ mục đích giáo dục và giải trí; dịch vụ huấn luyện quản lý; cho thuê phim, băng video, băng audio; tiêu khiển.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cung cấp nhà, chỗ ở trong khách sạn và khu cắm trại; phân tích khai thác dầu; chăn nuôi động vật; tư vấn kiến trúc; nhà tắm công cộng; đặt chỗ và quản lý nhà trọ; cơm tháng, khách sạn và khu cắm trại, quán cà phê; quán cơm, căng tin, cung cấp thực phẩm; cho thuê quần áo; lập chương trình máy tính; cho thuê máy tính; kiểu dáng công nghiệp; dịch vụ tạo dáng bao bì; khoan giếng; thiết kế kỹ thuật; vẽ kỹ thuật; cung cấp các phương tiện để triển lãm; rải hóa chất nông nghiệp từ trên trời hoặc trên mặt; thăm dò địa chất; nghiên cứu địa chất; lập bản đồ địa chất; gác đêm; làm vườn; thông tin thời trang; trang trí nội thất; vẽ bản đồ hàng hải, hàng không và đất liền; xoa bóp; thông tin khí tượng; thăm dò dầu khí; vẽ bản đồ mỏ dầu; thử giếng dầu; vật lý trị bệnh; tiệm ăn; cố vấn an ninh; quán rượu snach bar; kiểm tra vật liệu; kiểm tra tâm lý; cho thuê đồng phục; cho thuê máy tụ động bán hàng; dịch vụ đặc sản và thức ăn sẵn; dịch vụ quán trọ; dịch vụ tiếp phẩm cho việc cung cấp thực phẩm và đồ uống cho người khác; dịch vụ hợp đồng thuê nhà và cho thuê bán trả góp nhà; các phương tiện để cạo, tắm, xối hoa sen; tắm hơi và đồ cho nhà vệ sinh; tiệm cắt và uốn tóc; dịch vụ bảo vệ sức khoẻ; dịch vụ thông báo thời tiết; dịch vụ sắp xếp và quản lý triển lãm; dịch vụ lập phần mềm máy tính; dịch vụ lập dự án bán lẻ và bán buôn; dịch vụ ấn loát; dịch vụ nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới và cải tiến sản phẩm đang lưu hành; dịch vụ phân tích, thăm dò, tư vấn và lập dự án liên quan đến ngành công nghiệp dầu, dầu mỏ và bán lẻ; quản lý và khai thác quyền sở hữu trí tuệ; dịch vụ bán lẻ.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

BP P.L.C

BRITANNIC HOUSE, 1 FINSBURY CIRCUS, LONDON, EC2M 7BA, ENGLAND (VI) BP P.L.C(GB)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Huy hiệu, tiền xu, biểu tượng, huy chương 24.01.15
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.24

Diễn biến xử lý đơn

4 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 25/10/1991. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu BP hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1991-03636 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu BP đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm), nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu BP?
Chủ đơn là BP P.L.C, địa chỉ BRITANNIC HOUSE, 1 FINSBURY CIRCUS, LONDON, EC2M 7BA, ENGLAND (VI) BP P.L.C(GB). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu BP được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 08/04/1991. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 08/04/2001.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với BP hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ