Nhãn hiệu NEC ELECTRONICS

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2002-08501
Ngày nộp đơn
23/12/2002
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 42
Số văn bằng
4-0065861-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu NEC ELECTRONICS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2002-08501 ngày 23/12/2002, chủ đơn là NEC CORPORATION.. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 13 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 26/09/2005.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
NEC ELECTRONICS
Số đơn
VN-4-2002-08501
Ngày nộp đơn
23/12/2002
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2002-08501
Số văn bằng bảo hộ
4-0065861-000
Ngày cấp văn bằng
16/08/2005
Hiệu lực đến (dự kiến)
23/12/2012 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ điện và điện tử; thiết bị và dụng cụ điện và điện tử, tất cả dùng cho việc thu nhận, truyền, lưu, tiếp âm đầu vào và đầu ra của dữ liệu; hệ thống chuyển mạch trung tâm hiện số dùng cho văn phòng, điện thoại và trao đổi cơ sở dữ liệu, bộ chuyển đổi hiện số dùng trong nhà riêng, điện thoại, hệ thống chuyển mạch không đồng bộ, hệ thống chuyển mạch đựng trong hộp, hệ thống truyền quang sợi, hệ thống truyền hiện số, bộ dồn kênh, hệ thống cáp điện cho tàu ngầm, hệ thống cáp truyền hình, hệ thống thông tin dùng cho hội nghị, hệ thống liên lạc lưu động, hệ thống liên lạc sóng ngắn, hệ thống liên lạc qua vệ tinh (hệ thống liên lạc qua vệ tinh được tiếp đất hay có giá đỡ); thiết bị liên lạc bằng laze, thiết bị phát thanh và truyền hình, thiết bị Video và studio, thiết bị điện tử trên không và trên máy bay, thiết bị kiểm tra và dẫn hướng cho tên lửa, thiết bị ra đa và rađiô dùng cho hàng hải, hệ thống điện tử bảo vệ, thiết bị rađiô xách tay và có thể dịch chuyển được, máy nhắn tin, điện thoại mạng, điện thoại di động, máy trợ lý cá nhân dùng kỹ thuật số, máy fax, hệ thống điện thoại chủ, máy điện thoại không dây, máy tính điện tử, máy tính có phần khung chính, máy tính dùng cho doanh nghiệp nhỏ, máy tính cá nhân, máy tính xách tay, máy tính có chất lượng cao, đài phát thanh, phần mềm máy tính, đầu cuối và thiết bị ngoại vi của máy vi tính, bàn phím máy vi tính, con chuột của máy vi tính, miếng đệm lót con chuột của máy vi tính, bộ xử lý văn bản (máy tính), máy in (máy tính), máy phục vụ (máy tính), đĩa lưu trữ (dữ liệu), ổ đĩa cứng, ổ đĩa CD-ROM, ổ ghi đĩa CD, ổ đọc đĩa CD, ổ đĩa DVD-ROM, ổ đọc đĩa DVD, màn hình máy tính, máy chiếu, thiết bị hiển thị có chất thạch anh Iục, bảng màn hình có chất thạch anh lục, bộ điều giải, thiết bị bào soi (của bộ điều biến dữ liệu), máy quay đĩa quang, hệ thống máy tính sử dụng cho việc thiết kế trong chế tạo sản phẩm và phân tích công nghệ, hệ thống nhận dạng lấy vân tay tự động, hệ thống đo từ xa và điều khiển từ xa, hệ thống kiểm tra mạng thông tin, hệ thống kiểm tra tự động trong xây dựng, thiết bị điện tử dùng cho giáo dục, hệ thống kiểm tra tự động trong bưu điện, máy tính điện tử dưới dạng robot công nghiệp, thiết bị kiểm tra dùng số được máy tính hoá, thiết bị kiểm tra gắn với thiết bị siêu âm dưới nước, thiết bị bán dẫn và thiết bị chân không (rađiô), thiết bị kiểm tra và thiết bị đo, bộ nhớ (máy tính), máy vi tính, thiết bị ghép mạng dữ liệu (máy tính), pin mẫu, chất bán dẫn, mạng mạch tích hợp, mạch tích hợp gói, mạch tích hợp ghép, mạch tích hợp ứng dụng chi tiết, mạch tích phân với độ chia lớn, mạch tích hợp với tỷ lệ lớn, bộ nhớ chỉ đọc ra (máy tính), bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAMs), bộ nhớ tr

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ về máy tính: cung cấp việc truy cập và cho thuê việc truy cập theo thời gian các cơ sở dữ liệu máy tính được nối với mạng thông tin máy tính toàn cầu hoặc địa phương; cung cấp việc truy nhập cho mạng thông tin máy tính toàn cầu hoặc địa phương đối với việc truyền và phổ biến thông tin một cách rộng rãi, cung cấp chương trình máy tính thông qua mạng thông tin máy tính toàn cầu hoặc địa phương, cung cấp chương trình máy tính các thông tin về sách và tạp chí trong các chủ đề rộng rãi thông qua mạng trực tuyến, cung cấp việc truy cập cho bảng thông tin điện tử trong các lĩnh vực rộng rãi, cung cấp qua mạng trực tuyến các phương tiện cho việc thông tin theo thời gian thực với người sử dụng máy tính liên quan đến các chủ đề rộng rãi và dưới dạng chuyện phiếm; lập trình máy tính, các dịch vụ kỹ thuật và dịch vụ tư vấn kỹ thuật cho việc sáng tạo, thiết kế và bảo hành vị trí mạng (máy tính) cho người khác, dịch vụ kỹ thuật và dịch vụ cố vấn kỹ thuật cho việc lập trình máy tính và cho việc thiết kế hệ thống máy tính, dịch vụ cố vấn và tư vấn trong lĩnh vực bộ nhớ của máy tính, của máy vi tính, của ăngten nhiều chấn tử, của pin mẫu, của chất bán dẫn, của mạch tích hợp, của mạch tích hợp gói, của mạch tích hợp ghép, của mạch tích hợp ứng dụng chi tiết, của mạch tích phân với độ chia lớn, của mạch tích hợp với tỷ lệ lớn, của bộ nhớ chỉ đọc ra (ROMs), của bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAMs), của bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên dạng tĩnh (SRAMs), của chức năng bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên dạng động (DRAMs), của bộ nhớ chỉ đọc ra chương trình (PROMs), của bộ nhớ ROM xoá và lập trình được (EPROMs), của bộ nhớ điện tử ROM xoá và lập trình được (EEPROMs), của bộ nhớ chỉ đọc ra phạm vi chương trình (FPROMs), của đơn vị xử lý trung tâm (CPUs), của thiết bị cặp xạc (điện) (CCDs), của bóng bán dẫn, của chất bán dẫn có ảnh hưởng của gali asenua, của đèn hai cực và trong cả lĩnh vực thiết kế bộ nhớ của máy tính, của máy vi tính, của ăngten nhiều chấn tử, của pin mẫu, của chất bán dẫn, của mạch tích hợp, của mạch tích hợp gói, của mạch tích hợp ghép, của mạch tích hợp ứng dụng chi tiết, của mạch tích phân với độ chia lớn, của mạch tích hợp với tỷ lệ lớn, của bộ nhớ chỉ đọc ra (ROMs), của bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAMs), của bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên dạng tĩnh (SRAMs), của bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên dạng động (DRAMs), của bộ nhớ chỉ đọc ra chương trình (PROMs), của bộ nhớ ROM xoá và lập trình được (EPROMs), của bộ nhớ điện tử ROM xoá và lập trình được (EEPROMs), của bộ nhớ chỉ đọc ra phạm vi chương trình (FPROMs), của đơn vị xử lý trung tâm (CPUs), của thiết bị cặp xạc điện (CCDs), của bóng bán dẫn, của chất bán dẫn có ảnh hưởng của gali asenua, của đèn hai cực; thiết kế p

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

NEC CORPORATION.

7- 1 , Shiba 5 - chome, Minato-ku, Tokyo, Japan.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "ELECTRONICS".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Diễn biến xử lý đơn

13 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 26/09/2005. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  4. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  5. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  6. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  7. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  8. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  11. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  12. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  13. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu NEC ELECTRONICS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2002-08501 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu NEC ELECTRONICS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu NEC ELECTRONICS?
Chủ đơn là NEC CORPORATION., địa chỉ 7- 1 , Shiba 5 - chome, Minato-ku, Tokyo, Japan.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu NEC ELECTRONICS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 23/12/2002. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 23/12/2012.
Phần nào của nhãn hiệu NEC ELECTRONICS không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "ELECTRONICS". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với NEC ELECTRONICS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ