Nhãn hiệu CELENTIS

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2002-02663
Ngày nộp đơn
13/05/2002
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0049175-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu CELENTIS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2002-02663 ngày 13/05/2002, chủ đơn là AGRESEARCH LIMITED. Đơn đăng ký cho 8 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị); nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm); nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Lê & Lê đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 31/12/2008.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
CELENTIS
Số đơn
VN-4-2002-02663
Ngày nộp đơn
13/05/2002
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2002-02663
Số văn bằng bảo hộ
4-0049175-000
Ngày cấp văn bằng
20/06/2003
Hiệu lực đến (dự kiến)
13/05/2012 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 8 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sản phẩm hoá học dùng cho công nghiệp, nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; phân bón; hoá chất để bảo quản thực phẩm.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các sản phẩm dược và thú y; chất diệt động vật có hại; chất diệt nấm, diệt cỏ, thuốc trừ sâu, chất bioxit.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nông cụ (khác với loại thủ công) và máy; máy và các thiết bị chế biến thịt; máy và các thiết bị chế biến và xử lý xác súc vật; máy băm thịt; máy chặt thịt; máy trộn; máy bao gói; thiết bị nghiền xác súc vật; máy gỡ xương; máy cắt; máy dùng cho sản xuất những viên thuốc to; máy kiểm tra việc chế biến và chất lượng thực phẩm; máy và thiết bị chế biến và xử lý các bộ phận của động vật và thực phẩm trong nhóm này; các cụm chi tiết và phụ tùng của các máy móc và thiết bị nói trên.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các hương liệu dùng cho thực phẩm; gia vị (không phải là tinh dầu), bao gồm gia vị cho đồ uống và bánh ngọt; tinh chất cho thực phẩm (trừ tinh chất ête và tinh dầu); men dùng cho bột; đường glucoza và gluten dùng cho thực phẩm; cháo nấu với sữa làm thức ăn; chế phẩm làm mềm thịt dùng trong gia đình; tinh bột và các sản phẩm tinh bột dùng làm thực phẩm; các tác nhân làm đặc dùng nấu thực phẩm; men.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Nhóm 31 — Nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các sản phẩm nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp, không xếp vào các nhóm khác; các chất phụ gia cho thức ăn cho động vật không dùng cho mục đích y tế; tảo tươi dùng làm thức ăn cho người và động vật; tảo làm thức ăn cho động vật; chế phẩm vỗ béo động vật; thức ăn cho động vật; chanh lá cam dùng làm thức ăn cho động vật; động vật sống; sản phẩm phụ của sự chế biến ngũ cốc làm thức ăn cho động vật; hạt ngũ cốc chưa chế biến; các sản phẩm còn lại của ngũ cốc làm thức ăn cho động vật; cỏ khô và các chất phụ gia cho cỏ khô, không dùng cho mục đích y tế; thức ăn cho vật nuôi và thức ăn cho động vật; thức ăn cho gia súc; hạt mầm dùng cho mục đích thực vật học; hạt (ngũ cốc và hạt giống); hạt làm thức ăn cho động vật; cỏ khô; bột xay thô dùng cho động vật; hạt giống thực vật, cây giống con và cây; chất đạm dùng cho động vật; bột gạo xay thô làm thức ăn cho gia súc; muối cho gia súc; thức ăn dự trữ cho động vật; rơm; thức ăn bổ trợ cho động vật; cỏ (tự nhiên); rong tươi làm thức ăn cho người hoặc động; vật; men dùng cho động vật.

Nhóm 31 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp thô và chưa chế biến; ngũ cốc và hạt giống chưa chế biến; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt để trồng; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ tư vấn kinh doanh chuyên nghiệp; tư vấn và hỗ trợ quản lý kinh doanh; nghiên cứu kinh doanh; định giá len; dịch vụ tư vấn quản lý kinh doanh; các dịch vụ thông tin thống kê.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nghiên cứu vi khuẩn học và sinh vật học; phân tích và nghiên cứu hoá học; dịch vụ thiết kế công nghiệp; dịch vụ định cỡ, hiệu chỉnh; nghiên cứu vật liệu; dịch vụ nghiên cứu và phát triển cho các ngành khác; dịch vụ máy tính bao gồm cho thuê truy cập cơ sở dữ liệu, thiết kế phần mềm và hệ thống máy tính; chuyển giao quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp và khai thác sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp; tư vấn trong lĩnh vực bảo vệ môi trường.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Nhóm 44 — Y tế, làm đẹp, nông nghiệp Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ thú y; gây giống động vật; diệt trừ sinh vật có hại cho nông nghiệp; dịch vụ diệt cỏ; cung cấp phân tích DNA để xác định nguồn gốc của thức ăn, cụ thể là bằng hệ thống dựa trên DNA; thử nghiệm gen; cung cấp chăm sóc vệ sinh cho động vật và tư vấn về lĩnh vực này; dịch vụ tư vấn cho các doanh nghiệp nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp về các phương pháp hữu hiệu cho các hoạt động liên quan đến các lĩnh vực này.

Nhóm 44 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

AGRESEARCH LIMITED

East Street, Ruakura Campus, Hamilton, New Zealand

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Lê & Lê

Số 25 ngõ 465 Ngọc Thụy, tổ 20, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, Tp. Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 31/12/2008. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  4. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  5. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  6. Công bố B

    Công bố đơn
  7. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu CELENTIS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2002-02663 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu CELENTIS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị), nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm), nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu CELENTIS?
Chủ đơn là AGRESEARCH LIMITED, địa chỉ East Street, Ruakura Campus, Hamilton, New Zealand. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu CELENTIS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 13/05/2002. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 13/05/2012.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với CELENTIS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ