Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2001-05892

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2001-05892
Ngày nộp đơn
11/12/2001
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 38 Nhóm 42
Số văn bằng
4-0047323-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2001-05892 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2001-05892 ngày 11/12/2001, chủ đơn là AT & T CORP.(US). Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 38 (viễn thông); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 13 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 19/04/2022.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Dữ liệu nguồn không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
VN-4-2001-05892
Ngày nộp đơn
11/12/2001
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2001-05892
Số văn bằng bảo hộ
4-0047323-000
Ngày cấp văn bằng
10/06/2003
Hiệu lực đến (dự kiến)
11/12/2011 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ viễn thông, cụ thể là, các dịch vụ viễn thông địa phương, các dịch vụ viễn thông đường dài, và phát thanh quốc tế, dịch vụ viễn thông văn bản, fax, video và dữ liệu; dịch vụ viễn thông tiếp âm khung; dịch vụ viễn thông mạng ảo; dịch vụ thư tín, thư điện tử và thư tiếng nói; dịch vụ gói tin truyền các dữ liệu điện tử; máy tính hỗ trợ truyền thông điệp và hình ảnh; dịch vụ hội nghị qua điện thoại màn hình video và dịch vụ hội nghị qua điện thoại âm thanh; dịch vụ viễn thông qua đường truyền tiếng riêng và dịch vụ viễn thông văn bản, fax, video, dữ liệu; dịch vụ viễn thông mạng kỹ thuật số các dịch vụ tích hợp (ISDN); sự truyền tiếng, văn bản, fax, video và các dữ liệu qua vệ tinh, trên mặt đất và qua kết nối truyền thông dưới mặt biển; dịch vụ truyền hình; dịch vụ viễn thông 800, dịch vụ viễn thông 900; dịch vụ bộ truyền âm, dữ liệu, video và dịch vụ đa phương tiện; dịch vụ truyền theo phương thức không đồng bộ (ATM); dịch vụ viễn thông không phụ thuộc vào vị trí cá nhân bao gồm các dịch vụ lưu động, truyền tiếng, dữ liệu và fax; cung cấp các kết nối viễn thông với mạng máy tính toàn cầu trên khắp thế giới, các mạng máy tính khác, các dịch vụ trực tuyến và các bản tin; cung cấp dịch vụ mạng truyền thông chính cho các mạng khác để làm cho chúng có thể hiển thị nội dung trên mạng máy tính toàn cầu trên khắp thế giới, các mạng máy tính khác, các dịch vụ trực tuyến và các bản tin; cung cấp các kết nối truyền thông với các dịch vụ thông tin trực tuyến; dịch vụ giải trí và dịch vụ truyền tiếng, video, dữ liệu và dịch vụ fax điện thoại truyền qua cáp.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cung cấp các dịch vụ truy cập vào mạng thông tin máy tính toàn cầu, các dịch vụ trực tuyến và các bản tin; cung cấp truy cập vào cơ sở dữ liệu của máy tính tương tác trong lĩnh vực về thời tiết, thể thao, y tế, thông tin tài chính, sở thích, tin tức, giáo dục, giải trí, vận tải, thiên nhiên, sự tự cải tiến, những vấn đề chính phủ, quản lý nhà, văn học, đi mua hàng, những vấn đề quốc tế, du lịch, thời trang và kinh doanh và thông tin địa phương; cung cấp cơ sở dữ liệu tương tác trong lĩnh vực thời tiết, thể thao, y tế, thông tin tài chính, sở thích, tin tức, giáo dục, giải trí, vận tải, thiên nhiên, sự tự cải tiến, những vấn đề trong nước, quản lý nhà, văn học, đi mua hàng, những vấn đề quốc tế, du lịch, thời trang và kinh doanh và thông tin địa phương.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

AT & T CORP.(US)

32 Avenue of the Americas, New York City, New York 10013-2412, U.S.A 07/03/2008 (VI) AT&T Intellectual Property II, L.P.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thiên thể, hiện tượng tự nhiên, bản đồ địa lý 01.05.01
  • Hoạ tiết trang trí, bề mặt hoặc nền có trang trí 25.07.20
  • Hình và khối hình học 26.15.01

Diễn biến xử lý đơn

13 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 19/04/2022. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. Bổ sung phí, lệ phí cho đơn

    Phí, lệ phí

    Nộp bổ sung khoản phí, lệ phí còn thiếu để đơn tiếp tục được xử lý.

  4. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  5. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  6. Công bố B

    Công bố đơn
  7. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  8. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  9. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  10. 4135-BLDT PB

    Thủ tục khác
  11. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn nhãn hiệu.

  12. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  13. 4135-BLDT PB

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2001-05892 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2001-05892 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2001-05892 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 38 (viễn thông), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2001-05892?
Chủ đơn là AT & T CORP.(US), địa chỉ 32 Avenue of the Americas, New York City, New York 10013-2412, U.S.A 07/03/2008 (VI) AT&T Intellectual Property II, L.P.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2001-05892 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 11/12/2001. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 11/12/2011.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu VN-4-2001-05892 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ