Nhãn hiệu GUINNESS

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2001-03169
Ngày nộp đơn
16/07/2001
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 16 Nhóm 18 Nhóm 21 Nhóm 28
Số văn bằng
4-0063621-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu GUINNESS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2001-03169 ngày 16/07/2001, chủ đơn là Diageo Ireland Unlimited Company. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH ZC (Việt Nam) đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 29/09/2023.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
GUINNESS
Số đơn
VN-4-2001-03169
Ngày nộp đơn
16/07/2001
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2001-03169
Số văn bằng bảo hộ
4-0063621-000
Ngày cấp văn bằng
14/06/2005
Hiệu lực đến (dự kiến)
16/07/2011 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các loại sách, tạp chí, tập san chuyên đề, niên giám các loại (không bao gồm các niên giám liên quan đến các kỷ lục thế giới và những nỗ lực phá kỷ lục thế giới); các phụ trương, giấy và những vật liệu in ấn khác, sổ nhật ký, lịch, sổ ghi địa chỉ, các loại sách in màu, thẻ đánh dấu trang sách, bưu thiếp, thiệp chúc mừng, tranh ảnh in, áp phích, bài, giấy gói quà, hộp đựng quà, nhãn không làm từ vải dệt, nhãn dán (văn phòng phẩm) và album nhãn dán, các loại túi (bao thư, túi nhỏ) làm bằng giấy hay plastic, giấy các tông, hình chụp và bài; các dụng cụ để viết, đồ gọt bút chì, tẩy, thước, dụng cụ đục lỗ, hộp và túi đựng bút chì, bộ vòng kim loại dùng để đóng sách, các thẻ câu đố, thẻ phù hiệu, bìa kẹp hồ sơ, bìa cứng kẹp giấy, sổ ghi chép và các tập giấy dùng để ghi chép, văn phòng phẩm, quả địa cầu, bản đồ, ảnh ba chiều, các loại thẻ được in và các vật dụng bằng plastic dành cho việc sưu tập hay trao đổi, ảnh chụp.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Da và giả da, sản phẩm bằng các vật liệu kể trên không được xếp ở các nhóm khác; ô, lọng và gậy chống; túi xách, túi đựng đồ trang điểm, bóp nhỏ, thắt lưng, ví, xâu chìa khoá, túi đeo chìa khoá, túi xách, vali, cặp tài liệu, túi đựng máy quay phim, ba lô, thắt lưng, dây đeo vai, bìa cứng kẹp giấy.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bát, ly, đồ bằng thuỷ tinh, cốc vại không quai, ca uống bia, ca và các loại ly, thùng đựng đá, lót cốc để bàn, dụng cụ khui nắp chai, rổ, thùng, dụng cụ giữ nến, hộp, thùng chứa, lược, bàn chải, thùng làm lạnh, tách và ca, tượng, đèn đốt bằng dầu thơm; đồ dùng nhà bếp và các vật để đựng các vật dụng nhà bếp; các hàng hoá trong nhóm này làm bằng sứ, thuỷ tinh, gốm và bằng đất nung.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ chơi, trò chơi và các đồ chơi, các vật dụng và dụng cụ thể thao, các loại túi xách trong nhóm này, trò chơi đánh cờ, trò chơi câu đố, diều, tàu lửa thu nhỏ, bộ đồ chơi đồ nghề thủ công, trò chơi lắp hình, câu đố (trò chơi), máy bắn đạn; trò chơi điện tử cầm tay không tính các loại chỉ áp dụng được với màn hình tivi; dụng cụ tập thể dục, bóng chơi gôn và gậy đánh gôn, cần và dây câu cá, vợt và bóng đánh tennis, ván trượt tuyết, ván trượt có bánh xe, giày trượt băng, giày trượt băng có rãnh trượt, dụng cụ trượt băng, ván trượt nước, bàn cờ, trò chơi có dùng bóng, cung bắn, mũi tên và bia ngắm, vật dụng dùng cho các hoạt động giáo dục thể chất, bể bơl, giày trượt băng, vật đệm đầu gối, những dụng cụ thể thao khác; đĩa ném.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Diageo Ireland Unlimited Company

St.Jame's Gate, Dublin 8, Ireland

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH ZC (Việt Nam)

Phòng 8.01, lầu 8, số 57-59 Hồ Tùng Mậu, phường Bến Nghé, quận 1, TP. Hồ Chí Minh

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 16/07/2001 đến 29/09/2023. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Yêu cầu ghi nhận chuyển giao đơn

    Thủ tục khác

    Đơn đăng ký được chuyển nhượng sang chủ thể khác; chủ đơn trên văn bằng sau này sẽ là bên nhận chuyển giao.

  3. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  4. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  7. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  8. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  9. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu GUINNESS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2001-03169 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu GUINNESS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu GUINNESS?
Chủ đơn là Diageo Ireland Unlimited Company, địa chỉ St.Jame's Gate, Dublin 8, Ireland. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu GUINNESS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 16/07/2001. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 16/07/2011.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với GUINNESS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ