Nhãn hiệu ICI

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2000-50028
Ngày nộp đơn
13/12/2000
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0042429-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ICI được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2000-50028 ngày 13/12/2000, chủ đơn là IMPERIAL CHEMICAL INDUSTRIES PLC(GB). Đơn đăng ký cho 12 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị); nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn); nhóm 33 (đồ uống có cồn (trừ bia)); nhóm 34 (thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 18/11/2010.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ICI
Số đơn
VN-4-2000-50028
Ngày nộp đơn
13/12/2000
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2000-50028
Số văn bằng bảo hộ
4-0042429-000
Ngày cấp văn bằng
30/07/2002
Hiệu lực đến (dự kiến)
13/12/2010 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 12 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Enzim, các chất enzim, protein (nguyên liệu thô); chất nhũ hoá; dầu để bảo quản thức ăn, chất tẩy (dùng trong quá trình sản xuất); các chất hoạt động bề mặt; nhũ tương; các chất phân tán, các chất làm tan và làm ướt; các chất phụ gia tẩy dùng cho xăng dầu và nhiên liệu ô tô; hoá chất dùng cho dầu tẩy; chất béo và sáp; hoá chất làm sáng màu dùng trong công nghiệp; chất làm phai màu; chất tẩy nhờn dùng trong quá trình sản xuất; chất làm mềm dùng trong công nghiệp; chất phai màu; chất tẩy màu dùng trong công nghịêp; hoá chất chống biến màu dùng cho vải; chất hồ vải dùng trong công nghiệp dệt; chất tẩy dầu mỡ dùng trong quá trình sản xuất hoá chất để nhuộm vải; chất làm ẩm dùng để tẩy, thuốc nhuộm dùng cho công nghiệp dệt; hoá chất dùng tạo mầu cho dầu; các hoá chất lọc dầu và nước; chất phản ứng hoá học; hoá chất dệt vải không thấm nước; hoá chất dùng trong sản xuất nước hoa và mỹ phẩm; hoá chất làm yếu tia tử ngoại; tinh bột cải biến dùng như bột bụi dùng trong sản xuất, chế biến hoặc bao gói lại; polyme bao gồm bột polyme có thể tái phân tán có nguồn gốc polyme polyvinyl acetate; hoá chất, hỗn hợp, chất phân tán hoặc chất huyền phù dùng trong công nghiệp như là các phụ gia bôi trơn dùng cho các chất tháo khuôn và tráng khuôn; hoá chất dùng để sản xuất nước xịt tóc vàcác sản phẩm mỹ phẩm khác; hồ bao gồm chất chống hồ dùng trong công nghiệp; các chất dẻo phủ có nguồn gốc có nguồn gốc silicon; công nghiệp xử lý nước; hoá chất dùng để điều chỉnh các hoá chất gắn kín, ăn mòn và các cơ thể sinh học; polyme cation dùng cho các sản phẩm chăm sóc tóc cụ thể là dầu gội đầu và dầu xả; các loại nhựa nhân tạo và chất dẻo dạng thô; phân bón; các hợp chất chữa cháy; chế phẩm dùng để tôi, ram và hàn kim loại; hoá chất để chuẩn bị thực phẩm; chất để thuộc da; chất dính, bao gồm chất dính mép, dính đè và sửa chữa dùng cho giấy dán tường và phủ tường; chất dính ngăn sự lỏng ra của ốc bánh xe; hồ dùng để lót và hoàn thiện.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chất tẩy; chất để tẩy trắng và các chất khác để giặt; chất để tẩy rửa; chất để tẩy rửa bằng tay; chất để tẩy rửa bằng bàn chải; xà phòng đường; chất tẩy mốc; chất tẩy sơn và véc ni; chất làm sạch bề mặt vật liệu lát; chất làm sạch bê tông; vật liệu để lát khối và đá tự nhiên; chất tẩy các chất bịt kín; chất đánh bóng bao gồm cả chất tẩy dầu mỡ và mài mòn; xà phòng dùng cho cá nhân; nước hoa, tinh dầu; mỹ phẩm và các chất và chế phẩm dùng để trang điểm; nước thơm xức tóc; dầu gội đầu, dầu xả và các sản phẩm chăn sóc tóc khác; các chế phẩm chống nắng dùng cho da và tóc; thuốc đánh răng; xà phòng dùng để giặt; sáp dùng để giặt; chất dính dùng cho mục đích mỹ phẩm và để đính tóc giả.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 4 — Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dầu công nghiệp và dầu nhờn, mỡ công nghiệp; dầu cắt; chất bôi trơn; chất để hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu và vật liệu cháy sáng; các phụ gia không là hoá chất dùng cho dầu công nghiệp, mỡ công nghiệp, chất bôi trơn, nhiên liệu và chất cháy sáng; xăng công nghiệp, nến, các hợp chất dùng cho các chất tháo và chia là dầu hoặc chất lỏng tổng hợp hoặc mỡ tất cả chứa molypđen hoặc dùng như phụ gia nhiên liệu.

Nhóm 4 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chế phẩm để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu và chất phát sáng; nến và bấc dùng để thắp sáng.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chất dính dùng cho mục đích y tế và răng và kiềm chế động vật có hại; dầu làm thuốc và thuốc dược thảo; các chế phẩm vitamin; chất làm tươi mát bầu không khí; chất khử trùng làm se; chất tẩy uế (vệ sinh); thuốc trừ sâu; chất diệt động vật có hại; chất diệt nấm và chất diệt cỏ; chất khử mùi không dùng cho cá nhân; các chế phẩm dược chống đổ mồ hôi.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giấy các tông và các sản phẩm bằng các vật liệu này không xếp trong các nhóm khác; ấn phẩm; vật liệu để đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia đình bao gồm polyvinyl acetate và chất dính dùng trong gia đình; vật liệu dùng cho các nghệ sĩ; bút lông, máy chữ và đồ dùng văn phòng.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vật liệu xây dựng phi kim loại bao gồm hỗn hợp xi măng, các chế phẩm bịt chỗ nứt, lỗ hổng và các chỗ khuyết khác của gỗ (vật liệu xây dựng phi kim loại), bọt nở, chất làm cứng gỗ, xi măng lát, các chế phẩm vữa, các chế phẩm vữa phủ; các dải gắn dùng cho cửa ra vào và cửa sổ (vật liệu xây dựng phi kim loại), các miếng phủ ở dạng nhựa tự nhiên, các chế phẩm dùng để sửa chữa hoặc đánh bóng bề mặt nhựa (vật liệu xây dựng phi kim loại).

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thịt, cá, gia cầm và thú săn bao gồm protein cho người sử dụng; chất chiết ra từ thịt; rau quả được bảo quản và nấu chín bao gồm nước quả nấu đông, mứt; sữa và các sản phẩm từ sữa; dầu ăn và mỡ, trái cây được bảo quản.

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cà phê, chè, ca cao, đường, gạo, bột sắn, bột cọ, chất thay thế cà phê; bột và các sản phẩm làm từ ngũ cốc, bao gồm tinh bột khô được chế biến dùng trong sản xuất thức ăn, tinh bột khô dùng trong việc tạo chất sệt nước dùng trong phủ thức ăn trước khi nướng và rán, thức ăn khô dạng bột dùng như chất bọc, tinh bột khô đã chế biến tinh luyện từ ngô dạng sáp dùng chuẩn bị thức ăn như bánh, bánh pút đinh và nước xốt để rưới xà lách; bột đã chế biến khô chứa ít nhất 50% chất tạo tinh bột dùng trong thức ăn; bột đã chế biến dùng như chất gôm đặc; bột khô dùng như chất gắn và chất làm đặc trong thức ăn; thức ăn bột dùng trong việc gói hương vị, vị thơm và các thành phần thức ăn hoặc vitamin; bột thức ăn dùng cho sản xuất kẹo; thức ăn dạng mattodextrins; bột bánh mì nhão và kẹo; kem lạnh; mật ong, nước mật đường; men, bột nở; muối, tương hạt cải; dấm và nước xốt; đồ gia vị; hương vị lạnh cho đồ uống (không là dầu dễ bay hơi); các chất hương liệu dùng cho thức ăn; các chất hương liệu không là dầu dễ bay hơi; chất làm ngọt tự nhiên.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Nhóm 32 — Bia, nước giải khát không cồn Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bia lên men; nước khoáng, nước ga và các loại đồ uống không có cồn, đồ uống và nước hoa quả ép; xirô để làm đồ uống, các chất để làm đồ uống.

Nhóm 32 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không cồn.

Nhóm 33 — Đồ uống có cồn (trừ bia) Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ uống có cồn (trừ bia).

Nhóm 33 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm để làm đồ uống có cồn.

Nhóm 34 — Thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chất chiết, chất thơm, hương liệu và hương thơm dùng trong thuốc lá và các chất thay thế cho nó; xì gà, thuốc lá điếu, thuốc lá điếu nhỏ và thuốc lá bột để hít.

Nhóm 34 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thuốc lá và các sản phẩm thay thế thuốc lá; thuốc lá điếu và xì gà; thuốc lá điện tử và dụng cụ hút thuốc điện tử; đồ dùng cho người hút thuốc; diêm.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hướng dẫn, tư vấn và cung cấp thông tin kỹ thuật cho công nghiệp hoá chất; hướng dẫn, tư vấn và cung cấp thông tin kỹ thuật trong lĩnh vực các hoá chất hoạt động bề mặt, các sản phẩm hoá chất làm giảm bớt các tia cực tím, chất bôi trơn, dầu công nghiệp, mỡ công nghiệp và sáp công nghiệp; hướng dẫn, tư vấn và cung cấp thông tin kỹ thuật trong lĩnh vực sản xuất mỹ phẩm, nước hoa và các thành phần của mỹ phẩm; dịch vụ hướng dẫn, tư vấn liên quan đến việc làm giấy.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

IMPERIAL CHEMICAL INDUSTRIES PLC(GB)

20 Manchester Square, London, W1U 3AN, United Kingdom 21/12/2010 (VI) IMPERIAL CHEMICAL INDUSTRIES PLC(GB)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thiên thể, hiện tượng tự nhiên, bản đồ địa lý 01.15.24
  • Hình và khối hình học 26.01.01

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 18/11/2010. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ICI hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2000-50028 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu ICI đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị), nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn), nhóm 33 (đồ uống có cồn (trừ bia)), nhóm 34 (thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ICI?
Chủ đơn là IMPERIAL CHEMICAL INDUSTRIES PLC(GB), địa chỉ 20 Manchester Square, London, W1U 3AN, United Kingdom 21/12/2010 (VI) IMPERIAL CHEMICAL INDUSTRIES PLC(GB). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ICI được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 13/12/2000. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 13/12/2010.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ICI hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ