Nhãn hiệu ICI

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2002-06928
Ngày nộp đơn
25/10/2002
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0057849-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ICI được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2002-06928 ngày 25/10/2002, chủ đơn là IMPERIAL CHEMICAL INDUSTRIES PLC(GB). Đơn đăng ký cho 14 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Văn phòng Luật sư Ân Nam đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 17 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 10/11/2022.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ICI
Số đơn
VN-4-2002-06928
Ngày nộp đơn
25/10/2002
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2002-06928
Số văn bằng bảo hộ
4-0057849-000
Ngày cấp văn bằng
12/10/2004
Hiệu lực đến (dự kiến)
25/10/2012 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 14 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chất tẩy; chất để tẩy trắng và các chất khác để giặt; chất để tẩy rửa; xà phòng đường; chất tẩy mốc; chất tẩy sơn và véc ni; chất làm sạch bề mặt vật liệu lát; chất làm sạch bê tông, vật liệu để lát khối và đá tự nhiên; chất tẩy các chất bịt kín; chất đánh bóng; hương thơm, nước hoa, và tinh dầu dùng cho, cụ thể là mỹ phẩm, các sản phẩm trang điểm, vệ sinh, các sản phẩm chăm sóc cơ thể và da, nước thơm xịt phòng, các chế phẩm tẩy rửa và giặt giũ; chất khử mùi dùng cho cá nhân và chất chống đổ mồ hôi (dùng cho trang điểm) và xà phòng chống đổ mồ hôi; xà phòng thơm; thuốc làm rụng lông và chất và chế phẩm làm rụng lông; thuốc đánh răng; thuốc nhuộm dùng trong mục đích mỹ phẩm; các chế phẩm tẩy trang; các chế phẩm tẩy rửa dùng cho mục đích cá nhân; các chất và chế phẩm chăm sóc móng; chế phẩm làm bong da dùng cho mục đích cá nhân; các sản phẩm cạo râu; các sản phẩm chăm sóc tóc không tẩm thuốc; chất tẩy rửa và chất để giặt dùng trong gia đình; các chất để giặt; các chất tẩy dùng trong mục đích mỹ phẩm; các chất ngâm dùng để giặt; hương thơm dùng cho thực phẩm và đồ uống là tinh dầu; tinh chất ete, sáp dùng để giặt; chất dính dùng cho mục đích mỹ phẩm.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 4 — Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dầu công nghiệp, mỡ công nghiệp; dầu cắt; chất bôi trơn; các phụ gia không là hoá chất dùng cho dầu công nghiệp, mỡ công nghiệp, chất bôi trơn, nến, các hợp chất dùng cho các chất tháo và chia là dầu, chất bôi trơn và dầu nhiên liệu, đặc biệt là tất cả chứa molypđen.

Nhóm 4 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chế phẩm để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu và chất phát sáng; nến và bấc dùng để thắp sáng.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Băng dính dùng cho mục đích y tế, tá dược và các chất mang bệnh dùng trong việc đưa thuốc vào vào cơ thể; các vỏ viên nang bảo vệ dùng cho mục đích y tế; các chất hợp thành dùng cho mục đích y tế và/hoặc vệ sinh sử dụng cho, đặc biệt là, chất làm tươi mát bầu không khí và chất làm sạch không khí, chất khử mùi không dùng cho cá nhân, chất khử trùng, các chất chữa bệnh dùng cho tắm và tắm hoa sen, các chất vệ sinh, nước thơm và xà phòng có tẩm thuốc, các chất và chế phẩm dùng cho việc điều trị và phòng ngừa mụn trứng cá và bệnh chàm bội nhiễm, các chất và chế phẩm dùng để phòng ngừa nếp nhăn, các chất và chế phẩm dùng để điều trị sẹo và các mô sẹo và dùng để điều trị sự xuất hiện sẹo và các mô sẹo, thực phẩm, mứt kẹo và kẹo, thức ăn tự nhiên, các chất bổ sung cho thức ăn và đồ uống có tẩm thuốc, thức ăn và đồ uống cho trẻ sơ sinh, trẻ em, người bệnh và vận động viên, các thức ăn dinh dưỡng, đồ uống và các chất dùng cho mục đích y tế, các chất đạm dùng để nuôi dưỡng tế bào người; các vi khuẩn cấy và cô đặc dùng để sản xuất và chống phân huỷ thực phẩm và đồ uống; các sản phẩm cho các chất dinh dưỡng dược phẩm; chất đạm dùng cho mục đích dinh dưỡng; vitamin và khoáng chất.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy trộn dùng để trộn sơn, sơn mài, sơn dầu và thuốc mầu, các thiết bị để phun sơn.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chương trình máy tính; phần mềm máy tính; các thiết bị xử lý dữ liệu; phần mềm máy tính liên quan đến nghiên cứu thị trường; cơ sở dữ liệu máy tính; phần mềm máy tính dùng cho việc sao chép, hiển thị, biên dịch, phân tích, làm mô hình, và dự báo xu hướng người tiêu dùng; các thiết bị điện giao diện ra và vào dữ liệu dùng với máy tính; các thiết bị giám sát dùng cho thí nghiệm sinh học; các thiết bị ion hoá; các thiết bị chụp ảnh và quang học; cuộn phim chụp ảnh dùng với máy chụp ảnh, máy quay video và máy quay phim, các phương tiện chứa thông tin từ tính trống; bộ in video bao gồm máy in video, hộp mực in, phim, cuộn phim, thiết bị điều khiển từ xa, màn hình và thiết bị hiển thị hình ảnh; máy và thiết bị bảo vệ điện tử; thiết bị và máy móc bảo vệ giấy bạc (tiền), bao gồm cả thiết bị đánh bẫy (thiết bị bảo vệ giấy bạc); các thiết bị điều khiển và bảo vệ dùng điện cho pháo hoa.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giấy, các tông; ấn phẩm; xuất bản phẩm tất cả liên quan đến việc trang trí và trang bị đồ đạc cho các toà nhà; băng dính dùng cho văn phòng hoặc gia dụng, dải băng dính dùng cho văn phòng hoặc gia dụng, chất dính (gôm) dùng cho văn phòng hoặc gia dụng, chất dính (keo, hồ) dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; ảnh có viền khung, văn phòng phẩm; giấy nhạy sáng dùng để nhận mực dùng với máy in video; vật liệu dùng cho các nghệ sĩ; nhãn dính, giấy nến và giấy sao lại dùng cho trang trí trong gia đình; dụng cụ văn phòng; bàn chải và dụng cụ quét sơn; dụng cụ trang trí dùng để sơn; các dụng cụ sơn; chổi sơn; con lăn sơn; bọt biển để đắp sơn; các dụng cụ dùng để chỉnh sửa bề nặt của màng sơn ướt; bảng màu; băng dính dùng để che bề mặt không sơn.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các vật liệu cách ly; các vật liệu và sản phẩm cách ly cho mái nhà, cửa ra vào và cửa sổ; các vật liệu trên cơ sở chất dẻo dùng để trám và bịt kín lỗ hổng, chỗ nứt và chỗ khuyết của gỗ; sơn cách điện; các chất cách nhiệt; các chất bịt kín; chất gắn để bít lỗ hổng; các chất dẻo dạng bán thành phẩm dưới dạng tấm khối hoặc thanh dùng để lèn chặt, bịt kín, hoặc cách ly.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vật liệu xây dựng phi kim loại; xi măng và hỗn hợp xi măng; các chế phẩm bịt sửa chữa hoặc làm phẳng chỗ nứt, lỗ hổng và các chỗ khuyết khác của bề mặt (vật liệu xây dựng phi kim loại), bọt nở, xi măng lát, các chế phẩm vữa, các chế phẩm vữa phủ; các dải gắn dùng cho cửa ra vào và cửa sổ (vật liệu xây dựng phi kim loại), các miếng phủ ở dạng nhựa tự nhiên.

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chất chiết và tinh chất từ thịt, cá, gia cầm và thú săn và rau quả được bảo quản phơi khô và nấu chín; các phần hợp thành dùng trong nước quả nấu đông, mứt; mứt quả, bơ, bơ thực vật, pho mát mềm, kem đặc, kem, kem bơ, nước sữa, sữa chua, sữa và các sản phẩm từ sữa; dầu ăn và mỡ, chất thay thế bơ, chất thay thế kem.

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ bán buôn và bán lẻ, cụ thể liên quan đến các sản phẩm trang trí và các sản phẩm tự trang trí; dịch vụ nghiên cứu thị trường; điều tra thị trường; nghiên cứu kinh doanh; biên soạn và hệ thống hoá thông tin cho cơ sở dữ liệu máy tính; thu thập, phân tích và báo cáo các thông tin về ý kiến người tiêu dùng; quản lý và tư vấn kinh doanh; dịch vụ cung cấp thông tin về hàng hóa (mẫu mã và xu hướng mẫu mã của hàng hóa).

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ bảo dưỡng, lắp đặt, xây dựng và sửa chữa; lắp đặt, bảo dưỡng, nâng cấp và sửa chữa các thiết bị điện tử cụ thể là hệ thống an ninh điện tử, máy tính, thiết bị máy tính, các thiết bị và máy ngoại vi máy tính, các thiết bị truyền hình hệ đóng, vật mang dữ liệu từ tính, bộ cảm biến hồng ngoại, và các thiết bị điều khiển từ xa; bảo dưỡng, lắp đặt và xây dựng các hệ thống các hệ thống xả chất nhuộm và khí ga để chống cướp; tư vấn và giám sát liên quan đến các dịch vụ phục hồi, sửa chữa, bảo dưỡng và trang trí các toà nhà; dịch vụ liên quan đến sơn, sơn phủ, trùng tu và sửa chữa các toà nhà, tượng đài và cầu; các dịch vụ tư vấn và cung cấp thông tin, tất cả liên quan đến việc trang trí và tân trang.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ xử lý vật liệu, cụ thể là các dịch vụ để tạo mẫu, và rồi tái tạo mùi, hương vị và hương thơm của các vật liệu hữu cơ và vô cơ; lọc chất thải; dịch vụ trộn sơn; dịch vụ phủ (chất màu) thuốc màu, sơn bóng, sơn và chất nhuộm màu cho gỗ.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ giáo dục và đào tạo trong lĩnh vực máy tính, tin học, chương trình máy tính, phần mềm máy tính, thông tin kỹ thuật, mạng máy tính, mạng internet, mạng nội bộ, mạng ngoại vi, và trang web; ấn hành các thông tin liên quan đến giáo dục và đào tạo trong lĩnh vực máy tính, tin học, chương trình máy tính, phần mềm máy tính, thông tin kỹ thuật, mạng máy tính, mạng internet, mạng nội bộ, mạng ngoại vi, và trang web.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ nghiên cứu khoa học và kỹ thuật; tư vấn và cung cấp các thông tin kỹ thuật cho công nghiệp hoá chất; tư vấn và cung cấp các thông tin kỹ thuật cho, cụ thể là các sản phẩm hoá chất, dầu nhờn, dầu công nghiệp, mỡ công nghiệp và sáp công nghiệp; các dịch vụ nghiên cứu, phân tích và phát triển trong lĩnh vực công nghệ hương thơm, nước hoa, mỹ phẩm, các sản phẩm vệ sinh, mùi hôi, hương vị, thức ăn và đồ uống; cung cấp dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp trong lĩnh vực công nghệ hương thơm, nước hoa, mỹ phẩm, các sản phẩm vệ sinh, mùi hôi, hương vị, thức ăn và đồ uống; các dịch vụ tư vấn liên quan đến phân tích, lựa chọn và phát triển và sản xuất nước hoa, hương thơm và các sản phẩm có mùi thơm; các dịch vụ nghiên cứu và phân tích hoá chất; nghiên cứu kỹ thuật; nghiên cứu trong việc khai thác các nguồn sinh vật học tự nhiên; các dịch vụ tư vấn về sơn; tư vấn về việc lựa chọn sự trang trí, mẫu trang trí, và sự lựa chọn màu sắc cho thuốc màu, sơn bóng, và sơn và chất tạo màu cho gỗ; các dịch vụ thiết kế trang trí, các dịch vụ định rõ màu sắc và trang bị đồ đạc; thiết kế trang trí nội thất và ngoại thất; thiết kế phần mềm máy tính; tư vấn (chuyên nghiệp); tư vấn kiến trúc; thiết kế công nghiệp và đồ hoạ; lắp đặt phần mềm máy tính, chương trình cơ sở máy tính.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

IMPERIAL CHEMICAL INDUSTRIES PLC(GB)

20 Manchester Square, London, W1U 3AN, England 02/04/2013 (VI) IMPERIAL CHEMICAL INDUSTRIES LIMITED

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Văn phòng Luật sư Ân Nam

Số 10 ngõ 34 đường Âu Cơ, phường Quảng An, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

17 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 10/11/2022. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  4. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  5. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  6. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  7. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  8. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  11. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  12. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  13. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  14. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  15. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  16. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  17. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ICI hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2002-06928 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu ICI đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ICI?
Chủ đơn là IMPERIAL CHEMICAL INDUSTRIES PLC(GB), địa chỉ 20 Manchester Square, London, W1U 3AN, England 02/04/2013 (VI) IMPERIAL CHEMICAL INDUSTRIES LIMITED. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ICI được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 25/10/2002. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 25/10/2012.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ICI hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ