Nhãn hiệu BT

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1992-06238
Ngày nộp đơn
05/03/1992
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 38 Nhóm 40 Nhóm 42
Số văn bằng
4-0005867-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu BT được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1992-06238 ngày 05/03/1992, chủ đơn là BRITISH TELECOMMUNICATIONS PUBLIC LTD CO. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 4 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/01/1993.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
BT
Số đơn
VN-4-1992-06238
Ngày nộp đơn
05/03/1992
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1992-06238
Số văn bằng bảo hộ
4-0005867-000
Ngày cấp văn bằng
04/09/1992
Hiệu lực đến (dự kiến)
05/03/2002 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ, thiết bị, trạm viễn thông, thông tin dữ liệu và thông tin điện tử; radio, tivi, dây cáp, máy gọi vô tuyến, điện thoại- radio, telex, fax, bộ điều khiển điện hoặc điện tử, thiết bị và dụng cụ kiểm tra, giám sát, quang học, quang điện, phát tín hiệu, đo lường, kiểm tra theo dõi và giảng dạy; thiết bị để ghi, truyền, thu nhận, xử lý hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh và/hoặc dữ liệu, dây cáp, ống nối, và dây dẫn, tất cả dùng cho việc truyền tín hiệu điện, điện tử, tần số radio, viễn thông hoặc quang học, dây angten, angten, thiết bị dẫn sóng là các linh kiện điện tử hoặc viễn thông; thiết bị và dụng cụ điện tử, tất cả dùng để xử lý, ghi, lưu trữ,truyền, thu nhận, hiện và/hoặc in dữ liệu; máy tính; thiết bị và dụng cụ điện tử dùng để điểu khiển và hặc thực hiện việc phân tích mạng và mạch viễn thông, mạng và mạch thông tin dữ liệu; mạch và các linh kiện điện tử dùng để xử lý, mã hoá và giải mã tần số điện tử, tần số radio, tín hiệu quang học và/hoặc dữ liệu quang học; thiết bị và dụng cụ mã hoá và giải mã; các bộ biến đổi số tương tự và tương tự số thiết bị và dụng cụ báo động, an toàn; theo dõi bằng điện tử, bảng báo điện tử và bảng biểu diễn thông tin điện tử; thiết bị và dụng cụ truyền, hiện, thu nhận, lưu trữ và tìm kiếm thông tin điện tử; thiết bị vi xử lý; thiết bị xử lý tiếng nói; thiết bị nhận dạng và tổng hợp tiếng nói; thiết bị, dụng cụ và mạch dịch ngôn ngữ; thiết bị xử lý hình ảnh; bộ chia tín hiệu; bộ biến đổi tín hiệu; máy khuyếch đại; thiết bị và mạch công tắc điện và điện tử; bảng nối mạch điện tử thiết bị và dụng cụ truyền văn bản từ xa và truyền hình văn bản; bộ ghép nối điện tử; máy trả lời, máy nhắc lại điện văn điện tử; thiết bị, dụng cụ và mạch xử lý điện văn điện tử; thiết bị và dụng cụ phát hiện và xác định vị trí đường đi phương tiện vận tải; thiết bị và dụng cụ trao đổi dữ liệu điện tử ; thiết bị và dụng cụ tính toán; đĩa, băng, thẻ và dây dẫn, tất cả là vật mang dữ liệu điện tử, từ tính, điện từ, quang học và/hoặc điện quang; máy tính và phần mền điện tử; chương trình mã hoá dùng cho máy tính và cho các thiết bị viễn thông và xử lý dữ liệu; bàn phím, máy thu phát, máy lặp lại âm tiết, máy phát, máy thu, bộ điều khiển, thiết bị, dụng cụ và trạm viễn thông và vệ tinh; terminal dữ liệu, thiết bị và dụng cụ chuẩn đoán và đo điện tử; thiết bị, dụng cụ, mạch và các linh kiện điện và đo điện tử dùng trong tivi, radio, cấp phát và thiết bị và dụng cụ liên lạc tàu- bờ, thiết bị và dụng cụ liên lạc đất không; thiết bị và dụng cụ thông báo thời tiết; thiết bị và dụng cụ hoa tiêu hàng hải; thiết bị và dụng cụ điện tử để giao dịch tài chính; thiết bị và dụng cụ điện tử liên hệ thông tin trực tiếp từ xa; thiết bị và dụng cụ truyền hình

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ viễn thông, fax, telex, điện thoại, điện báo, thu nhận và truyền điện văn; dịch vụ truyền; lưu trữ và xử lý dữ liệu và thông tin bằng các phương tiện điện tử, máy tính, dây cáp, radio, máy gọi, máy điện báo ghi chữ, máy điện báo thư tín, thư tín điện tử, sao chụp điện báo, tivi, sóng cực ngắn, chùm laze hoặc vệ tinh liên lạc dịch vụ truyền, cung cấp và hiện thông tin thương mại hoặc gia dụng từ nhà, bằng dữ liệu chứa trên máy tính; dịch vụ phát và truyền các chương trình tivi và radio; dịch vụ thông tin trực tiếp; dịch vụ thông tin và cố vấn liên quan tới viễn thông và phát thanh; dịch vụ trao đổi dữ liệu điện tử; dịch vụ thuê, thuê bao, mướn các thiết bị, trạm, dụng cụ, linh kiện và mạch viễn thông; hòm thư tín điện tử và các thiết bị phát tín hiệu.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ thông tin và cố vấn liên quan tới việc chế biến kim loại, gỗ, đá, vật liệu xây dựng, chất khoáng, thủy tinh, chất dẻo, gốm, hàng dệt, lông thú, da, giấy, thức ăn, động vật, chất liệu dùng cho nhiếp ảnh và ghi, vật liệu in ấn, ấn phẩm, chất thải và chất lỏng, chế tạo các thiết bị, máy móc, dụng cụ và linh kiện điện, điện tử, thông tin liên lạc và máy tính.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ cố vấn về chuyên gia, nghiệp vụ và khoa học, dịch vụ kiểm tra, dịch vụ thí nghiệm, dịch vụ nghiên cứu và triển khai, dịch vụ tạo dáng và giám định; tất cả liên quan tới mạng và hệ thống thông tin liên lạc, chương trình máy tính, phần mền máy tính, xử lý thông tin và dữ liệu, hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu điện tử, xử lý âm thanh và hình ảnh, xử lý điện tín, vật nối dữ liệu điện tử, hệ thống tín hiệu và các sản phẩm điện, điện tử tạo dáng và cố vấn; dịch vụ dịch thuật; dịch vụ sân bay, cháy và an toàn; dịch vụ pháp lý; monitơ của đèn báo động dịch vụ thuê đèn, thuê đèn báo động, thiết bị an toàn và thiết bị theo dõi; dịch vụ phiên dịch; dịch vụ đặt phòng ở khách sạn, phân tích hệ thống và mạng máy tính và viễn thông, chương trình máy tính, mạng máy tính và dịch vụ phân chia thời gian, thuê; mướn; mướn máy tính; thiết bị xử lý dữ liệu, thiết bị điện và điện tử, dịch vụ bảo vệ tài sản.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

BRITISH TELECOMMUNICATIONS PUBLIC LTD CO

81 NEWGATE STREET, LONDON EC1A 7AJ, ENGLAND

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình người 02.03.16

Diễn biến xử lý đơn

4 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 25/01/1993. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu BT hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1992-06238 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu BT đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu BT?
Chủ đơn là BRITISH TELECOMMUNICATIONS PUBLIC LTD CO, địa chỉ 81 NEWGATE STREET, LONDON EC1A 7AJ, ENGLAND. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu BT được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 05/03/1992. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 05/03/2002.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với BT hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ