Nhãn hiệu Roccat

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
948759
Ngày nộp đơn
15/06/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 20

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Roccat được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 948759 ngày 15/06/2007, chủ đơn là Voyetra Turtle Beach, Inc.. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Susan Hwang - Sheppard Mullin Richter & Hampton LLP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 31/05/2012.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Roccat
Số đơn
948759
Ngày nộp đơn
15/06/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
15/06/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Apparatus for recording, transmission or reproduction of sound or images; data processing equipment and computers, including notebooks and PDAs (organisers and hand-held computers); auxiliary equipment for computers, television sets, electronic apparatus, including multi-media apparatus and computer games, included in this class, namely joysticks, game pads, games consoles, input and output apparatus; mice and mouse mats, computer mice, graphics tablets, keyboards, key pads, electronic key and input pens, operating pads and stations with keyboard, hand-operated control and operating stations; accelerator and brake pedals and steering wheels and steering wheel columns for electronic games and for operating electronic apparatus; screen guns for games; amusement apparatus adapted for use with television receivers only; apparatus for video games adapted for use with television receivers only; programmable data stations and terminals; magnifying devices and holders for holding and operating electronic apparatus with displays; display lighting devices and holders for use with electronic apparatus, in particular for lighting displays on electronic games; interfaces for personal computers and memories, interface adapters for ATA, ATAPI, USB, PCI, CardBus and short range devices; plug-in cards for ATA, ATAPI, USB, PCI, CardBus and short range devices; memories, readers for memory cards, memory card modules, internal and plug-in slots for card modules; hard disk drives, table drives, in particular external hard disk and table drives; network cards for wireless and cable networks, adapters for networks, in particular ATA, ATAPI, USB, PCI, CardBus and short range devices adapters, including all the aforesaid adapters for wireless operation, adapter cables; switch ports; peripheral devices, namely network printers, network servers, network scanners; network telephony interfaces, network telephony apparatus and network headphone/microphone units; network routers, wireless network routers, broadband network routers and network routers for wireless local area networks (WLAN networks); switches for keyboard video mice (KVM switches) for controlling several computers with only one keyboard/mouse, remote controls, control apparatus and connection units; headphones, microphones, microphone-headphones, communications and operating apparatus for Internet connection, Internet telephones; active loudspeakers; connection, adapter, audio and video cables, ATA, ATAPI, USB, PCI, short range devices, CardBus and firewire cables, network cables; modems, batteries, accumulators, power-supply mains units, power-supply units, including software to control power supplies, chargers, AC/DC adapters, electric adapter switches, decoders, electronic adapter devices for the display of screen contents; built-in connection and fastening parts for the aforesaid goods, included in this class; goods of leather and plastic, namely protective covers, carrying bags and belt bags, protective sleeves and cartridges, all designed to contain and house data carriers, personal computers, electronic apparatus, electronic organisers, PDAs, electronic games and multimedia apparatus; holders, in particular belts and tray holders for electronic apparatus, in particular electronic games; impact protection boxes and holders designed to contain and house electronic apparatus, in particular electronic games; filing and storage containers designed to contain electronic apparatus, electronic data carriers and memories, electronic apparatus and apparatus modules and floppy disks; housings for electronic memories and memory cards with and without electronic display units.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Furniture, namely filing and storage stands, brackets, trays and frames for holding electronic apparatus, electronic data carriers and memories, electronic apparatus and apparatus modules and floppy disks.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Voyetra Turtle Beach, Inc.

15822 Bernardo Center Drive, Suite 105, San Diego, California 92127 (US)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Susan Hwang - Sheppard Mullin Richter & Hampton LLP

333 South Hope Street,43rd FloorLos Angeles CA 90071 (US)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 31/05/2012. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  3. Change of ownership

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  6. Renewal, AU, BY, CH, IL, JP, KR, NO, RU, SG, TR, UA, US, VN

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  8. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  9. Subsequent designation, CN, JP, KR, SG, VN

    Thủ tục khác
  10. International Registration, AU, BY, CH, NO, RU, TR, UA, US

    Thủ tục khác
  11. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  12. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Roccat hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 948759 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Roccat đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Roccat?
Chủ đơn là Voyetra Turtle Beach, Inc., địa chỉ 15822 Bernardo Center Drive, Suite 105, San Diego, California 92127 (US). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Roccat được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 15/06/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 15/06/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Roccat hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ