Nhãn hiệu bUDGET

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
933920
Ngày nộp đơn
09/11/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 20 Nhóm 21

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu bUDGET được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 933920 ngày 09/11/2006, chủ đơn là PRAKTIKER HELLAS EMPORIKI ANONIMI ETAIRIA. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do POTAMITIS VEKRIS LAW PARTNERSHIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 14/01/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
bUDGET
Số đơn
933920
Ngày nộp đơn
09/11/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
09/11/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Furniture, furniture parts, furniture knobs, mirrors, picture frames; shelves and parts of shelves and elements (not of metal) (included in this class) for building shelf systems; goods (included in this class) of wood, cork, reed, cane, wicker, horn, bone, ivory, whalebone, shell, amber, mother-of-pearl, meerschaum and substitutes for these materials or of plastics, in particular, for equipping workshops in the form of individual elements for building shelves and for use as decorations and Christmas decorations; garden furniture made of wood, plastics, metal, reed, cane, wicker; folding tables and benches (furniture); sleeping bags for camping; stands and holders for putting up/fastening of parasols (included in this class); cushions (included in this class); air mattresses (included in this class); summerhouses; tent pegs (not of metal); camping furniture; fire screens for household purposes; makeup and shaving mirrors; mirror medicine cabinets made of plastic, wood or metal; workbenches, joiner's benches; sawhorses; letter boxes (not of metal or of masonry); brads (dowels, pegs), not of metal; screw anchors (wall-plugs), not of metal; screws (not of metal); firearm lockers (furniture); locks (except electric locks) (not of metal); locks for vehicles (not of metal); countertops, tabletops, panels as parts of furniture (not of precious metal); panels made of cork as parts of furniture; pasting tables; plastic ties for cables and pipes, cable clamps (not of metal); sauna accessories made of wood (included in this class), in particular, headrests, sauna stools, relaxing loungers, sauna benches and bases for sauna benches, protective casings for sauna heaters; furniture panels, doors for furniture, also slatted; carved, decorative and picture mouldings; garden benches; kitchen furniture; curtain hooks, curtain holders (not of textile material); curtain rings, curtain rollers, curtain rods, curtain tie-backs, drape rings, drape rollers made of plastic, curtain rails, drape rods; picture frames; wooden strips for frames (framing), frames, framing strips, frameless picture holders; wicker furniture; rattan furniture; office furniture; fire screens for household purposes; serving trolleys (furniture); tool handles (not of metal); handles (not of metal); rainwater tanks (not of metal or masonry); flower-pot pedestals; art objects, figurines (statuettes) of wood, wax, plaster or plastic; plastic petrol canisters, also with holders; devices (including mobile devices) for storing irrigation system hoses, namely, hose drums made of plastic (included in this class); toolboxes and tool chests (not of metal), empty and not fitted to the objects they are to accommodate; inflatable chairs; sleeping mats for camping; adhesive hooks, bathroom racks, protective covering for garden furniture (all not of metal and included in this class); vice benches, cushions for chairs and lounge chairs, especially for garden and outdoor use (included in this class); cushions.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Appliances and containers for household and kitchen (not made of or plated with precious metal); combs and sponges; brushes (with the exception of paintbrushes); brush-making material; cleaning materials; steel wool; unprocessed or partially processed glass (with the exception of glass for building purposes); glassware, china and earthenware (included in this class); microwave dishes, cool bags and boxes, coffeepots (not of precious metal); thermos bottles; plastic dishes, pans, pots; food cooling devices, containing heat exchange fluids, for household purposes; cooling bottles; cool bags; portable, non-electric cool bags and boxes; barbecue racks (kitchen appliances); barbecue stands; grills; paper plates; disposable plates, disposable cutlery; paper cups; buckets; cookware and kitchenware; statuettes and figurines of porcelain, clay or glass; sponges for use in connection with motor vehicles; floor cleaning cloths (floor cloths); cleaning utensils (hand-operated); cleaning pads; cleaning cloths; cotton waste; scouring pads; dusting cloths; chamois cloths; wash-leather; brooms; anti-fog cloths; car-window cleaning pads; lavatory and bathroom accessories (included in this class), in particular, bath towel holders, paper holders, towel holders, towel bars and towel rings, paper towel dispensers, soap dispensers, soap dishes, soap holders, toothbrush tumblers, toilet paper holders, dish scrubbers and toilet brushes, brush racks, brush holders; flower boxes; tubs for plants and flowers; holders for flowers and plants (flower arranging); flower-pot covers; watering cans; nozzles for watering cans; pots for hydroponics; watering nozzles for flowers and plants; spray pipes for irrigation hoses; all of the aforementioned goods included in this class; towel holders of precious metal; towel bars and towel rings of precious metal; bath towel holders, paper holders, towel holders, all of the aforementioned goods made of precious metal; brushes; basins for warm footbaths.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

PRAKTIKER HELLAS EMPORIKI ANONIMI ETAIRIA

176 Pireos Str., GR-177 78 Tavros (GR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

POTAMITIS VEKRIS LAW PARTNERSHIP

11 Omirou Str.GR-106 72 Athens (GR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.04.07
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.24

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 14/01/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  3. Statement of grant of protection following a provisional refusal under Rule 18ter(2)(i), VN

    Thủ tục khác
  4. Renewal, AL, BA, BY, CH, CN, EM, GE, KZ, MD, ME, MK, NO, RO, RU, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  5. Change of ownership

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  7. Partial provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  8. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  9. Subsequent designation, CN, VN

    Thủ tục khác
  10. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  11. International Registration, AL, BG, CH, EM, RO, RU, TR, UA

    Thủ tục khác
  12. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu bUDGET hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 933920 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu bUDGET đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu bUDGET?
Chủ đơn là PRAKTIKER HELLAS EMPORIKI ANONIMI ETAIRIA, địa chỉ 176 Pireos Str., GR-177 78 Tavros (GR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu bUDGET được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 09/11/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 09/11/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với bUDGET hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ