Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá
Hand pumps.
Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.
Nhãn hiệu jokey được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 876362 ngày 19/04/2005, chủ đơn là Jokey SE. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do LIPPERT STACHOW Patentanwälte Rechtsanwälte Partnerschaft mbB đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 11/03/2026.
Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:
Hand pumps.
Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.
Containers, boxes, cases, chests, packaging buckets; covers for containers, boxes, cases, chests and packaging buckets; bottle cases, all aforementioned goods made of plastic materials and included in this class; accessories for containers and packaging buckets, accessories for carrying and emptying containers and packaging buckets, namely closures for containers, handle rollers, grips (handles), down holders made of plastic materials for keeping down objects in containers filled with liquids, pouring device, all aforementioned goods included in this class; furniture and furnishings; mirrors; bathroom cabinets with mirrors; furniture and furnishings for the sanitary field, in particular for bathrooms, shower rooms, toilets and washrooms; cupboards, washbasin underclosets, washbasin tabletops, wall cupboards with or without mirrors; shelves and corner shelves, open or closed, places and containers for keeping bathing utensils, namely toilet brushes, toilet paper, cosmetic articles, cleaning agents and washing powder; accessories for bathrooms, shower rooms, toilets and washrooms, namely hooks, hook boards, holding rods, wall rods, holding handles, supports for bathroom and toilet utensils; all aforementioned goods included in this class.
Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.
Household or kitchen containers and receptacles (not of precious metal or coated therewith, in particular made of plastic materials); buckets, household buckets of plastic; covers for containers and receptacles for household and kitchen, buckets, household buckets, each made of plastic materials; accessories for containers, accessories for carrying and emptying containers and buckets, namely closures for containers, handle rollers, grips (handles), down holders made of plastic materials for keeping down objects in containers filled with liquids, spouts made of plastic materials, all aforementioned goods included in this class; accessories for the sanitary field included in this class, in particular soap dishes, beakers, beakers for toothbrushes, towel racks, holders for toilet paper rolls and toilet brushes, toilet brushes, holders for toothbrushes, holders for bathroom and toilet utensils, all aforementioned goods included in this class.
Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.
Material treatment, namely moulding of plastic elements.
Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.
August-Mittelsten-Scheid-Str. 23, 51688 Wipperfürth (DE)
Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn nàyLIPPERT STACHOW Patentanwälte Rechtsanwälte Partnerschaft mbB
Frankenforster Str. 135-13751427 Bergisch Gladbach (DE)
Xem các đơn do tổ chức này đại diệnMẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.
02.01.20
27.05.01
9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 11/03/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.
Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
| Thủ tục | Thời hạn | Căn cứ |
|---|---|---|
| Thẩm định hình thức | 01 tháng kể từ ngày nộp đơn | Khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ |
| Công bố đơn | 02 tháng kể từ ngày đơn được chấp nhận hợp lệ | Khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ |
| Thẩm định nội dung | Không quá 09 tháng kể từ ngày công bố đơn | Điểm b khoản 2 Điều 119, sửa đổi bởi Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2009 |
| Hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu | 10 năm kể từ ngày nộp đơn, gia hạn nhiều lần mỗi lần 10 năm | Khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ |
Điều kiện bảo hộ nhãn hiệu quy định tại Điều 72 và Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ 2005, được sửa đổi bởi Luật số 07/2022/QH15 — trong đó bổ sung dấu hiệu âm thanh thể hiện dưới dạng đồ hoạ vào các dấu hiệu có thể được bảo hộ làm nhãn hiệu.