Nhãn hiệu jokey

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
876362
Ngày nộp đơn
19/04/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 8 Nhóm 20 Nhóm 21 Nhóm 40

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu jokey được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 876362 ngày 19/04/2005, chủ đơn là Jokey SE. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do LIPPERT STACHOW Patentanwälte Rechtsanwälte Partnerschaft mbB đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 11/03/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
jokey
Số đơn
876362
Ngày nộp đơn
19/04/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
19/04/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hand pumps.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Containers, boxes, cases, chests, packaging buckets; covers for containers, boxes, cases, chests and packaging buckets; bottle cases, all aforementioned goods made of plastic materials and included in this class; accessories for containers and packaging buckets, accessories for carrying and emptying containers and packaging buckets, namely closures for containers, handle rollers, grips (handles), down holders made of plastic materials for keeping down objects in containers filled with liquids, pouring device, all aforementioned goods included in this class; furniture and furnishings; mirrors; bathroom cabinets with mirrors; furniture and furnishings for the sanitary field, in particular for bathrooms, shower rooms, toilets and washrooms; cupboards, washbasin underclosets, washbasin tabletops, wall cupboards with or without mirrors; shelves and corner shelves, open or closed, places and containers for keeping bathing utensils, namely toilet brushes, toilet paper, cosmetic articles, cleaning agents and washing powder; accessories for bathrooms, shower rooms, toilets and washrooms, namely hooks, hook boards, holding rods, wall rods, holding handles, supports for bathroom and toilet utensils; all aforementioned goods included in this class.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Household or kitchen containers and receptacles (not of precious metal or coated therewith, in particular made of plastic materials); buckets, household buckets of plastic; covers for containers and receptacles for household and kitchen, buckets, household buckets, each made of plastic materials; accessories for containers, accessories for carrying and emptying containers and buckets, namely closures for containers, handle rollers, grips (handles), down holders made of plastic materials for keeping down objects in containers filled with liquids, spouts made of plastic materials, all aforementioned goods included in this class; accessories for the sanitary field included in this class, in particular soap dishes, beakers, beakers for toothbrushes, towel racks, holders for toilet paper rolls and toilet brushes, toilet brushes, holders for toothbrushes, holders for bathroom and toilet utensils, all aforementioned goods included in this class.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Material treatment, namely moulding of plastic elements.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Jokey SE

August-Mittelsten-Scheid-Str. 23, 51688 Wipperfürth (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

LIPPERT STACHOW Patentanwälte Rechtsanwälte Partnerschaft mbB

Frankenforster Str. 135-13751427 Bergisch Gladbach (DE)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình người 02.01.20
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 11/03/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AU, BA, BY, CH, CN, DZ, EG, IR, IS, JP, KG, KP, KR, KZ, LI, MA, ME, NO, RS, RU, SG, SY, TJ, TM, TR, UA, US, UZ, VN

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  6. Renewal, AU, BA, BY, CH, CN, DZ, EG, IR, IS, JP, KP, KR, LI, MA, ME, NO, RS, RU, SG, SY, TR, UA, US, VN

    Thủ tục khác
  7. International Registration, AU, BA, BG, BY, CH, CN, DZ, EG, HR, IR, IS, JP, KP, KR, LI, MA, NO, RO, RU, SG, SY, TR, UA, US, VN, YU

    Thủ tục khác
  8. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  9. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu jokey hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 876362 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu jokey đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu jokey?
Chủ đơn là Jokey SE, địa chỉ August-Mittelsten-Scheid-Str. 23, 51688 Wipperfürth (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu jokey được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 19/04/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 19/04/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với jokey hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ