Nhãn hiệu legrand

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
847313
Ngày nộp đơn
26/11/2004
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 11 Nhóm 16

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu legrand được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 847313 ngày 26/11/2004, chủ đơn là LEGRAND FRANCE. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do SANTARELLI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
legrand
Số đơn
847313
Ngày nộp đơn
26/11/2004
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
26/11/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Electrical controlling, remote controlling, signalling, calling, monitoring, remote monitoring, access controlling, detecting and alarm signalling apparatus, instruments and devices; apparatus and instruments for electric power supply, for conduction, transmission, distribution, transformation, storage, regulation or control of electric current; electrical installation equipment; mechanisms for electrical installation apparatus and electrical controlling apparatus; circuit breakers; relays for electrical installations; cut-outs for electrical installations; fuse cartridges; electrical connection boxes; feeder combs; connection combs; splitter blocks and holders therefor; lightning conductors; variators; voltage stabilizers; time switches for electrical installations; telerupters; electric contactors; electrical controlling apparatus for heating and energy management; remote control appliances for home automation systems, particularly by carriers, by radio, by telephone; programmers; temperature regulating and/or measuring apparatus and instruments; meters; ammeters; voltmeters; transformers; supports for apparatus of electrical installations; distribution boxes (electricity); connectors; terminal strips; cabinets, chests, consoles, all specially adapted to receive electric, electronic and/or computing appliances or equipment, pre-equipped or not; distribution, connection and/or cabling equipment for electricity housings and cabinets; subscriber panels (electricity); electrical conductors, including wires, cables, tracks and buses; wireways, mouldings, skirting boards and posts for electric conductors and/or equipment; distribution units (electricity); end fittings for wiring; indexers for electrical conductors; collars for conductors and electrical equipment; apparatus, devices and installations for electrical control, remote control, radio control, infrared control, particularly for heating, watering, air conditioning, ventilating, alarm apparatus, roller shutters, blinds, projection screens, televisions, doors, door openers, locks, presence simulation and, in general, for all electrically-operated apparatus; electric lighting controls; walkie-talkies (remote control); aerials; electric cells, batteries and accumulators; switches; differential switches; electric push-buttons; two-way switches; electric indicator lights; plugs and sockets (electricity); plugs (connectors); electrical outlets and plugs; computer connectors; embedding boxes (electricity); signalling units; central units for the management of signalling and/or alarm apparatus; home automation centers; electrical apparatus and equipment for audio signalling; bells and chimes (alarm, signalling and/or alarm apparatus); luminous signs; wired or radio-signal trespassing alarms; telephone transmitters; apparatus for recording, reproducing, sending, transmitting, broadcasting, receiving sound and/or images, including loud speakers, cabinets for loudspeakers, amplifiers, microphones; public address apparatus; magnetic, optic, electronic and/or digital, recording media for sound and/or images and/or data and/or computer programs; central signal receiving units for satellite and/or radio relay television and/or radio broadcasts; fire-alarm controls managers; infrared sensors; infrared receivers; emitter-receiver interfaces; intruder detectors; proximity detectors; smoke and fire detectors; gas detectors; electrical contacts, particularly for doors and gates; electric or electronic openers, locks and closing systems and controls and remote controls therefor, including with keypads; coded keypads for access control; cases and readers for access control apparatus; door openers for buildings and villas; intercoms; videophones; telephone and interphone apparatus and exchanges; telephone and intercom handsets.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Apparatus and installations for lighting, heating, refrigerating, ventilating, airing, air conditioning and distributing water and fluids; electric lamps and tubes, particularly for electric installation, control, signalling, marking, lighting apparatus and equipment; lamps; electric light bulbs; independent lighting units; terminal boards for lighting tubes; incandescent and fluorescent lighting fixtures; portable lamps.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cardboard packaging for electrical equipment.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

LEGRAND FRANCE

128 ave du Maréchal de Lattre-de-Tassigny, F-87000 LIMOGES (FR), LEGRAND SNC, 128, ave du Maréchal de Lattre-de-Tassigny, F-87000 LIMOGES (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

SANTARELLI

49, Avenue des Champs-ElyséesF-75008 Paris (FR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Đồ chứa, bao bì và hình vẽ sản phẩm khác 19.03.03
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01
  • Màu sắc 29.01.0129.01.06

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, BG, CH, DZ, EG, IR, KR, KZ, RU, SD, SG, VN

    Thủ tục khác
  2. Renewal, BG, CH, CN, DZ, EG, IR, KR, KZ, RU, SD, SG, VN

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  5. International Registration, BG, CH, DZ, EG, IR, KR, KZ, RU, SD, SG, VN

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu legrand hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 847313 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu legrand đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu legrand?
Chủ đơn là LEGRAND FRANCE, địa chỉ 128 ave du Maréchal de Lattre-de-Tassigny, F-87000 LIMOGES (FR), LEGRAND SNC, 128, ave du Maréchal de Lattre-de-Tassigny, F-87000 LIMOGES (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu legrand được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 26/11/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 26/11/2014.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với legrand hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ