Nhãn hiệu SUNWOOD

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
822827
Ngày nộp đơn
09/03/2004
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 16

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SUNWOOD được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 822827 ngày 09/03/2004, chủ đơn là SUNWOOD HOLDING GROUP CO., LTD.. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do NINGBO TIANYI TRADEMARK AGENCY CO., LTD đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SUNWOOD
Số đơn
822827
Ngày nộp đơn
09/03/2004
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
09/03/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

White board pen, office perforators, office clips, packing paper, writing or drawing books, pins (stationery), stapling presses, staples, carbon paper, numbering machines, paper-clips, drawing materials, drawing instruments, clasps (stationery), architectural matrix, teaching material (except apparatus), pencil sharpeners, stencils, comic books, ink, paper cutters (office requisites), inking ribbons, bookends, bookbinding machines, writing instruments, paper shredders, drawing pins, correcting fluids (office requisites), files (office requisites), stationery, stationery cabinets (office requisites), stationery boxes (office requisites), starch paste (adhesive) for stationery or household purposes, adhesive bands for stationery or household purposes, glue for stationery or household purposes, cardboard, rubber erasers, pencil sharpening machines, inking pads, printing paper (heliotype paper; letterpress printing paper; intaglio printing paper; newspaper; bond paper; , stamp stands, stamp-pad ink, oil pastel, photograph stands, towels of paper, binding strips (bookbinding).

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SUNWOOD HOLDING GROUP CO., LTD.

Sunwood Industrial Park,, Yuhuan Economic Development Zone, Zhejiang Province (CN)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

NINGBO TIANYI TRADEMARK AGENCY CO., LTD

Room 8A05, No.128 Huizhan Road,Yinzhou, Ningbo315040 Zhejiang (CN)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thực vật 05.01.0105.01.16

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AL, AM, AT, AU, AZ, BA, BG, BX, BY, CH, CU, CZ, DE, DK, DZ, EG, ES, FI, FR, GB, GR, HR, HU, IE, IR, IS, IT, KE, KG, KP, LV, MA, MC, ME, MK, MN, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SD, SE, SG, SI, SK, TJ, TR, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  4. Change of ownership

    Thủ tục khác
  5. Renewal, AL, AM, AT, AU, AZ, BA, BG, BX, BY, CH, CU, CZ, DE, DK, DZ, EG, ES, FI, FR, GB, GR, HR, HU, IE, IR, IS, IT, KE, KG, KP, LV, MA, MC, ME, MK, MN, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SD, SE, SG, SI, SK, TJ, TR, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  6. International Registration, AL, AM, AT, AU, AZ, BA, BG, BX, BY, CH, CU, CZ, DE, DK, DZ, EG, ES, FI, FR, GB, GR, HR, HU, IE, IS, IT, JP, KE, KG, KP, LV, MA, MC, MK, MN, NO, PL, PT, RO, RU, SD, SE, SG, SI, SK, TJ, TR, UA, UZ, VN, YU

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SUNWOOD hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 822827 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu SUNWOOD đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SUNWOOD?
Chủ đơn là SUNWOOD HOLDING GROUP CO., LTD., địa chỉ Sunwood Industrial Park,, Yuhuan Economic Development Zone, Zhejiang Province (CN). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SUNWOOD được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 09/03/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 09/03/2014.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SUNWOOD hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ