Nhãn hiệu TROVIS

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
595858
Ngày nộp đơn
20/05/1992
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu TROVIS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 595858 ngày 20/05/1992, chủ đơn là SAMSON AKTIENGESELLSCHAFT. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do BOEHMERT & BOEHMERT Anwaltspartnerschaft mbB - Patentanwälte Rechtsanwälte đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 10/01/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
TROVIS
Số đơn
595858
Ngày nộp đơn
20/05/1992
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
20/05/2002 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Metal control, restrictor and stop valves for steam, water, gas, air and other materials in the form of liquids, gas or vapour.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cooling water regulators for motors; control, restrictor and stop valves for steam, water, gas, air and other materials in the form of liquids, gas or vapour (machine parts); servo motors; stamping and cutting apparatus for punched cards and tapes; apparatus for the clamping, control and positioning of tools; tool adjustment apparatus for machine tools, lathes and drills; automatic controls for tools, controls for machine tools; controls for the automation of process and production technology work sequences for the construction of machines and machine tools.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Electro-technical apparatus included in this class and its components; measuring, signalling, control, regulation and supervision apparatus, systems and instruments, together with their components, for use in heating, air conditioning and aeration installations or in the sector of industrial processes technology in combination with piping and containers and apparatus connected with it, for use in the overall area of piping; regulators with auxiliary electric power for liquids, air, gas and vapour; flow controllers, ambient temperature regulators; pressure and differential pressure regulators; pressure and temperature regulators with electric switches; measured value converters, thermometers, dry running indicators; heat counters, steam counters, thermostats, safety thermostats, ambient temperature thermostats, heat and temperature probes, humidity probes (hygrostats); safety temperature limiters; electromagnetic valves; rapid electric switches, regulation and switching apparatus for the adjustment, control and switching of stop valves, gates and sliders; regulation apparatus; electronic heating and aeration regulators; program-controlled technical instruments for measuring time and time switch mechanisms, together with their components; control and regulation apparatus, together with their parts, for the automation of industrial work sequences and installations composed of them with the use of electric or mixed signals or impulses; switches, micro-switches, electric switches and calculating machines for use in heating, air conditioning and ventilation installations or in the area of industrial process technology in combination with piping and containers and apparatus connected with it, for use in the overall area of piping; switching cabinets; electrical cabinets; apparatus for the recording, storage and reading of electrical signals, data, measured values and other technical information for use in heating, air conditioning and ventilation installations or in the area of industrial engineering in combination with piping and containers and apparatus connected with it, for use in the overall area of piping; digital regulation and control apparatus for building inspection technology, for process visualization, together with its software; apparatus for the input and output of physical parameters, digital or analogue; analogue-digital or digital-analogue converters, analogue display apparatus; electric servo controls for gates, aeration and restrictor valves; electronic heating and ventilation regulators, electronic universal temperature and differential temperature regulators, electronic universal regulators for remote transmission of resistances; electronic humidity indicators, electronic synchronization regulators for control systems; installation of electrical apparatus; theoretical value regulators; electric servo controls and positioning regulators, electric differential pressostats and electro-pneumatic components (included in this class) for the automation of industrial processes; electric measurement converters; electric impulse and signal controls; apparatus for the recording of technical information; punched cards and tapes and raised band tapes; magnetic tapes and drums; coding apparatus for use in heating, air conditioning and ventilation installations or in the area of industrial process technology in combination with piping and containers and apparatus connected with it, for use in the overall area of piping; apparatus for the reading of stored data, measured values, programs and other stored technical information, readers for punched cards and tape and raised band cards; digital display indicator apparatus, instruments for measuring mechanical and thermodynamic parameters, apparatus for controlling and regulating measurements, buttons, measurement keys, proximity sensors, limit switches, simple and multiple switches, switching amplifiers, binary converters, counters, impulse counters; leakage detectors for during water-tightness checks, measurement controls; power supply apparatus; physical and electro-technical adjustment, control, signalling, measurement and monitoring apparatus; electro-valves; regulation systems, in particular for chemical and pharmaceutical installations, for foodstuffs processing installations, for textile machines and installations for environmental technology.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Heating, cooling, drying, aeration, water piping and sanitary installations, together with their parts; boiler regulators, regulators and control apparatus for heating, cooking, cooling, drying, air conditioning and pasteurisation systems and installations; mixers for hot and cold water and other fluids.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Technical clocks, clock mechanisms and parts.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Control, restrictor and stop valves, not of metal, for steam, water, gas, air and other materials in the form of liquids, gas or vapour.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SAMSON AKTIENGESELLSCHAFT

Weismüllerstr. 3, 60314 Frankfurt am Main (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

BOEHMERT & BOEHMERT Anwaltspartnerschaft mbB - Patentanwälte Rechtsanwälte

Hildegard-von-Bingen-Straße 528359 Bremen (DE)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 10/01/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AL, AU, BA, BY, CH, CN, CU, DZ, EG, EM, IL, IS, JP, KP, KR, KZ, LI, MA, MC, ME, MK, MN, NO, RS, RU, SD, SG, SM, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  4. Change in seniority claim

    Thủ tục khác
  5. Renewal, AT, BG, BX, CH, CN, CU, DZ, EG, ES, FR, HR, HU, IT, KP, KR, LI, MA, MC, ME, MK, MN, PL, PT, RO, RS, RU, SD, SI, SM, VN

    Thủ tục khác
  6. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  7. International Registration, AT, BG, BX, CH, CN, CS, CU, DZ, EG, ES, FR, HR, HU, IT, KP, LI, MA, MC, MN, PL, PT, RO, RU, SD, SI, SM, VN, YU

    Thủ tục khác
  8. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu TROVIS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 595858 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu TROVIS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu TROVIS?
Chủ đơn là SAMSON AKTIENGESELLSCHAFT, địa chỉ Weismüllerstr. 3, 60314 Frankfurt am Main (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu TROVIS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 20/05/1992. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 20/05/2002.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với TROVIS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 31/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ