Nhãn hiệu TS

Từ chối
Số đơn
669926
Ngày nộp đơn
27/09/1996
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 11 Nhóm 41 Nhóm 42

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu TS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 669926 ngày 27/09/1996, chủ đơn là Rittal GmbH & Co. KG. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do BOEHMERT & BOEHMERT Anwaltspartnerschaft mbB - Patentanwälte Rechtsanwälte đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 10/01/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
TS
Số đơn
669926
Ngày nộp đơn
27/09/1996
Tình trạng
Từ chối
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Electrical cabinets as well as accessories thereof, namely mounting plates consisting of metal or plastic materials, mounting rails, side panels, bases, conveying bases, inspection doors, inspection windows, pivotal frames, partition walls and impervious partitions, impervious partitions for plug-in connectors, sliding rails, telescopic rails, transport rollers, sliding attachment sets for mounting, cable clip rails, cable sheaths, sheath holders, closing panels, casing bases, sleeves for assembly drawings, hinges, door stop sets, transporting rings, closing devices, panels; system and mounting frames such as mounting surfaces for electrical and mechanical components, stands for drawings, drawers, electrical grounding braids, grounding rails, electrical contact clips, light indicators for electrical cabinets, door rails, bearing rails, angular profiles, sightguards, connection assembly elements, combination brackets, wall casings, console systems, terminal boxes, electrical cabinets made of plastic materials, bearing arm systems, bearing profiles, control casings, casings for keyboards, articulated components, cranked elements, connection adaptors, bus systems, splitters on stands, wall splitters, computer cabinets, electrical cabinets for high-frequency shielding as well as accessories thereof, namely high frequency/electromagnetic compatibility cable entries, grommets with screws, cable clamps, grounding ribbon cables, rails for potential balancing, armored panes, galvanized mounting plates, electronic cabinets as well as accessories thereof, drawers for keyboards, racks, cabinets for servers, table supports as well as accessories thereof, covers for keyboards, sliding rails, handles, front doors, modular casings for industrial computers, electronic components and electronic units, namely printed circuit cards, bus systems, electrical supply systems, electrical connectors, current distributing systems, power supply apparatus, plug connector unit supports for plug-in units for electronic circuits, sheet metal coverings, air guiding sheets, front plates, disk drive housings, cassettes for printed circuit cards, air-conditioned electrical cabinets, microprocessors for controlling air conditioning installations, current supply components, namely bus bar assemblies, stands for bus bar assemblies, adapters for connections and adapters for apparatus, elements of fuses equipped with sliding contacts, load disconnectors, terminal screws for conductors, overlap systems, electrical cabinets for data transmission as well as accessories thereof, namely splicing distributors, splicing boxes, patch panels, cable guide stirrups, grounding stirrups, connection strips for electrical outlets, connection strips, distribution boxes, apparatus cabinets, telecommunication distributors, rack assemblies for laboratories, racks for telecommunications, electrical cabinets and modular casings for communication systems installed indoors and outdoors as well as accessories thereof, namely batteries, conveying bases, eaves, modules for side panels, air-conditioning monitor systems, voltage monitoring systems, electrical cabinets with shock-absorbing devices as well as accessories thereof, namely frame reinforcements, shock-absorbing stands, vibration dampening devices, bearing blocks.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Armored air-conditioning apparatus, air-conditioning apparatus for electrical cabinets, namely refrigerating apparatus, heaters, heat exchangers, air-conditioning apparatus, filtering fans, air-conditioning devices equipped with refrigerating bodies, refrigerating apparatus, heat exchangers, heaters, cooling air-blowing fans.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Publication of data processing computer software.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Production of data processing computer software.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Rittal GmbH & Co. KG

Auf dem Stützelberg, 35745 Herborn (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

BOEHMERT & BOEHMERT Anwaltspartnerschaft mbB - Patentanwälte Rechtsanwälte

Hildegard-von-Bingen-Straße 528359 Bremen (DE)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 10/01/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, BX, CH, CN, DK, ES, FR, HR, HU, IT, PL, PT, SI, SK, VN

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  3. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  4. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  5. Renewal, BX, CH, CN, DK, ES, FR, HR, HU, IT, PL, PT, SI, SK, VN

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  7. Total provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  8. International Registration, AT, BX, CH, CN, CZ, ES, FR, HR, HU, IT, PL, PT, SI, SK, VN

    Thủ tục khác
  9. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  10. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu TS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 669926 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu TS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu TS?
Chủ đơn là Rittal GmbH & Co. KG, địa chỉ Auf dem Stützelberg, 35745 Herborn (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu TS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 27/09/1996. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với TS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ