Nhãn hiệu Nhãn hiệu 1004261

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
1004261
Ngày nộp đơn
26/01/2009
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 2 Nhóm 16

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu 1004261 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 1004261 ngày 26/01/2009, chủ đơn là KORES HOLDING ZUG AG. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Dr. Franz-Martin Orou đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 02/10/2009.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Dữ liệu nguồn không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
1004261
Ngày nộp đơn
26/01/2009
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
26/01/2019 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 2 — Sơn, vécni, thuốc nhuộm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Filled ink chargers (toner) for printers and photocopiers; printing inks; filled ink-jet cartridges, chargers and inks; filled laser-printer cartridges; inks (toner).

Nhóm 2 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sơn, vécni, sơn mài; chất chống gỉ và chất bảo quản gỗ; chất tạo màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu và mực khắc; nhựa tự nhiên nguyên chất; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn và nghệ thuật.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Paper, cardboard and goods made thereof, not included in other classes; plastic films, included in this class; special paper and special film for overhead projection; heat-sensitized paper, including for fax machines; copy paper, carbon paper; envelopes for letters; binders and folders of cardboard and/or plastics; printed matter; bookbinding material; photographs; stationery articles; text markers; stencils; adhesives, adhesive tapes, adhesive labels and self-stick items for stationery or household purposes, note-pads, adhesive paper and notes, hook-on flags, bookmarkers; labels (not of textile) including for computers, ink-jet printers and laser printers as well as for copying machines; self-stick eyelets included in this class; pens for applying adhesive matter and adhesive rollers, adhesive roller holders; artists' materials, paintbrushes, correctors and inks (office requisites), correcting rollers and correcting pens, correcting paper and correcting fluids; office requisites (except furniture), inking ribbons, inking ribbons for computer printers, inking ribbons for typewriters, inking ribbon spools, correcting ribbons; accessories for ink-jet printers, namely ink-jet paper and film for black or colour ink-jet printing; stamps (seals), stamp-pad inks and stamp pads; office staples and clips; staplers (stationery), office hole-punchers; plastic packaging material, including adhesive tapes (not included in other classes).

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

KORES HOLDING ZUG AG

Alpenstrasse 14, CH-6300 Zug (CH)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Dr. Franz-Martin Orou

Kapitelgasse 7/5A-1170 Vienna (AT)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình người 02.03.14
  • Viễn thông, ghi âm, máy tính, nhiếp ảnh, điện ảnh, quang học 16.01.06
  • Hình và khối hình học 26.01.14

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 02/10/2009. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  3. Renewal, AT, AU, AZ, BA, BG, BX, BY, CN, CO, CZ, DE, DZ, EG, EM, FI, FR, GB, HR, HU, IR, IT, KE, KG, KZ, LI, MA, ME, MX, OM, PL, RO, RS, RU, SK, TN, TR, UA, US, UZ, VN

    Thủ tục khác
  4. Subsequent designation, DZ, IR, KE, KZ, VN

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  6. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  7. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  8. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  9. International Registration, AZ, EM, KG, RU, UA, UZ

    Thủ tục khác
  10. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu 1004261 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 1004261 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu 1004261 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu 1004261?
Chủ đơn là KORES HOLDING ZUG AG, địa chỉ Alpenstrasse 14, CH-6300 Zug (CH). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu 1004261 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 26/01/2009. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 26/01/2019.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu 1004261 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ