Mức phạt vi phạm giao thông với xe máy chuyên dùng

Mức phạt với người điều khiển xe máy chuyên dùng (máy thi công, máy nông nghiệp, lâm nghiệp có tham gia giao thông đường bộ) và điều kiện của người điều khiển loại xe này.

61 lỗi14 nhóm hành viCao nhất 20.000.000 đồngĐiều 8, 16, 19 NĐ 168

Chọn nhóm hành vi vi phạm

Lỗi xe máy chuyên dùng bị tra cứu nhiều nhất

Lỗi vi phạmMức phạt tiềnTrừ điểmCăn cứ
Dừng xe, đỗ xe tại các vị trí: bên trái đường một chiều hoặc bên trái600.000 – 800.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 8 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 8018.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 9 Điều 8 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Không chấp hành yêu cầu kiểm tra về nồng độ cồn của người thi hành công vụ18.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 9 Điều 8 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Không chấp hành yêu cầu kiểm tra về chất ma túy hoặc chất kích thích khác mà18.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm d khoản 9 Điều 8 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển xe trên đường mà trong cơ thể có chất ma túy hoặc chất kích thích18.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 9 Điều 8 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Lùi xe trên đường cao tốc18.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm đ khoản 9 Điều 8 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Vi phạm quy định tại điểm b khoản 8 Điều này mà gây tai nạn giao thông18.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm e khoản 9 Điều 8 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển xe không quan sát, giảm tốc độ hoặc dừng lại để bảo đảm an toàn theo14.000.000 – 16.000.000 đồngĐiểm a khoản 8 Điều 8 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Vi phạm quy định tại một trong các điểm, khoản sau của Điều này mà gây tai nạn14.000.000 – 16.000.000 đồngĐiểm d khoản 8 Điều 8 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển xe máy chuyên dùng có tốc độ thiết kế nhỏ hơn tốc độ tối thiểu quy14.000.000 – 16.000.000 đồngĐiểm b khoản 8 Điều 8 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Gây tai nạn giao thông không dừng ngay phương tiện, không giữ nguyên hiện14.000.000 – 16.000.000 đồngĐiểm c khoản 8 Điều 8 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Không chấp hành hiệu lệnh, hướng dẫn của người điều khiển giao thông hoặc người6.000.000 – 8.000.000 đồngĐiểm b khoản 7 Điều 8 Nghị định 168/2024/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu mức phạt xe máy chuyên dùng

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Điểm trừ giấy phép lái xe được cộng dồn. Trừ hết 12 điểm thì không được điều khiển phương tiện cho tới khi kiểm tra kiến thức pháp luật để phục hồi điểm.
  • Dính nhiều lỗi cùng lúc? Dùng máy tính tổng mức phạt.
  • Bấm vào từng lỗi để xem nguyên văn hành vi và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.

Toàn bộ số liệu trên trang được bóc từ nguyên văn Nghị định 168/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao thông trong lĩnh vực giao thông đường bộ; trừ điểm, phục hồi điểm giấy phép lái xe. Hiệu lực từ 01/01/2025.

Trang này là công cụ tra cứu, không thay thế quyết định xử phạt của cơ quan có thẩm quyền. Mức phạt thực tế do người có thẩm quyền quyết định trong khung mà nghị định quy định. Rà soát căn cứ lần gần nhất: .

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ