Định mức SB.73512 — Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ — Chân tường Kích thước (cm) 2x20

Phụ lục VILoại SBĐơn vị tính: 1m3 dòng hao phí

Định mức SB.73512 quy định hao phí cho 1m gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ (Chân tường Kích thước (cm) 2x20): 0,005 m3 gỗ xẻ, 0,2 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã SB.73512 cần: 0,5 m3 gỗ xẻ; 20 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác SB.73500 — Gia Công Và Lắp Đặt Tay Vịn Cầu Thang Bằng Gỗ.

Bảng hao phí định mức SB.73512

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m
Vật liệu
Gỗ xẻm30,005
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,20

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SB.735

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.73512 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SB.73512Chân tường Kích thước (cm) 2x20mã đang xem
SB.73511Chân tường Kích thước (cm) 2x10 -20,0%
SB.73511Tay vịn cầu thang Kích thước (cm) 8x10 +130,0%
SB.73512Tay vịn cầu thang Kích thước (cm) 8x14 +180,0%

Xem nguyên bảng SB.735 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • SB.73512 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SB.73512

Mã định mức SB.73512 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SB.73512 quy định hao phí cho 1m gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ (Chân tường Kích thước (cm) 2x20): 0,005 m3 gỗ xẻ, 0,2 công nhân công nhóm 3.
Định mức SB.73512 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SB.73512 được lập cho 1m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã SB.73512 cần: 0,5 m3 gỗ xẻ; 20 công nhân công nhóm 3.
Mã SB.73512 khác gì các mã cùng bảng SB.735?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chân tường Kích thước (cm) 2x20"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SB.73511 thấp hơn 20%, mã SB.73511 cao hơn 130%, mã SB.73512 cao hơn 180%.
Định mức SB.73512 được quy định ở văn bản nào?
Mã SB.73512 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ