Định mức SB.21241 — Xây tường thẳng gạch AAC (25x20x60) cm — Chiều dày (cm) 20

Phụ lục VILoại SBĐơn vị tính: 1m33 dòng hao phí

Định mức SB.21241 quy định hao phí cho 1m3 xây tường thẳng gạch AAC (25x20x60) cm (Chiều dày (cm) 20): 34 viên gạch, 0,031 m3 vữa xây bê tông nhẹ, 0,99 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã SB.21241 cần: 3.400 viên gạch; 3,1 m3 vữa xây bê tông nhẹ; 99 công nhân công nhóm 2.

Bảng hao phí định mức SB.21241

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m3
Vật liệu
Gạchviên34
Vữa xây bê tông nhẹm30,031
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,99

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SB.212

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.21241 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SB.21241Chiều dày (cm) 20mã đang xem
SB.21211Chiều dày (cm) 15 +5,1%
SB.21212Chiều dày (cm) 20 +5,1%
SB.21221Chiều dày (cm) 17,5 0,0%
SB.21222Chiều dày (cm) 20 0,0%
SB.21242Chiều dày (cm) 25 -8,1%
SB.21251Chiều dày (cm) 7,5 +13,1%
SB.21252Chiều dày (cm) 30 +12,1%
SB.21261Chiều dày (cm) 10 +6,1%
SB.21262Chiều dày (cm) 30 +2,0%
SB.21271Chiều dày (cm) 12,5 -1,0%
SB.21272Chiều dày (cm) 30 -2,0%
SB.21281Chiều dày (cm) 15 -7,1%
SB.21282Chiều dày (cm) 30 -7,1%
SB.21291Chiều dày (cm) 17,5 -10,1%
SB.21292Chiều dày (cm) 30 -10,1%

Xem nguyên bảng SB.212 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • SB.21241 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SB.21241

Mã định mức SB.21241 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SB.21241 quy định hao phí cho 1m3 xây tường thẳng gạch AAC (25x20x60) cm (Chiều dày (cm) 20): 34 viên gạch, 0,031 m3 vữa xây bê tông nhẹ, 0,99 công nhân công nhóm 2.
Định mức SB.21241 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SB.21241 được lập cho 1m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã SB.21241 cần: 3.400 viên gạch; 3,1 m3 vữa xây bê tông nhẹ; 99 công nhân công nhóm 2.
Mã SB.21241 khác gì các mã cùng bảng SB.212?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều dày (cm) 20"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SB.21211 cao hơn 5.1%, mã SB.21212 cao hơn 5.1%, mã SB.21221 cao hơn 0%.
Định mức SB.21241 được quy định ở văn bản nào?
Mã SB.21241 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ