Định mức SB.21141 quy định hao phí cho 1m3 xây tường thẳng gạch AAC (15x10x60) cm (Chiều dày (cm) 10): 110 viên gạch, 0,044 m3 vữa xây bê tông nhẹ, 1,24 công nhân công nhóm 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã SB.21141 cần: 11.000 viên gạch; 4,4 m3 vữa xây bê tông nhẹ; 124 công nhân công nhóm 2.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gạch | viên | 110 |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,044 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,24 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.21141 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| SB.21141 | Chiều dày (cm) 10 | mã đang xem |
| SB.21111 | Chiều dày (cm) 7,5 | +19,4% |
| SB.21112 | Chiều dày (cm) 10 | +16,9% |
| SB.21131 | Chiều dày (cm) 10 | +6,5% |
| SB.21132 | Chiều dày (cm) 12,5 | +14,5% |
| SB.21142 | Chiều dày (cm) 15 | -1,6% |
| SB.21151 | Chiều dày (cm) 10 | -3,2% |
| SB.21152 | Chiều dày (cm) 17,5 | -5,6% |
| SB.21161 | Chiều dày (cm) 10 | -12,1% |
| SB.21162 | Chiều dày (cm) 25 | -13,7% |
| SB.21171 | Chiều dày (cm) 7,5 | 0,0% |
| SB.21172 | Chiều dày (cm) 20 | -2,4% |
| SB.21181 | Chiều dày (cm) 10 | -6,5% |
| SB.21182 | Chiều dày (cm) 20 | -8,1% |
| SB.21191 | Chiều dày (cm) 12,5 | -12,9% |
| SB.21192 | Chiều dày (cm) 20 | -13,7% |