Định mức SA.34212 — Doa lỗ sắt thép — 5÷7 lớp thép

Phụ lục VILoại SAĐơn vị tính: 10 lỗ2 dòng hao phí

Định mức SA.34212 quy định hao phí cho 10 lỗ doa lỗ sắt thép (5÷7 lớp thép): 0,29 công nhân công nhóm 2, 0,74 ca máy nén khí 240m3/h.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 10 lỗ theo mã SA.34212 cần: 29 công nhân công nhóm 2; 74 ca máy nén khí 240m3/h.

Thuộc nhóm công tác SA.34200 — Doa Lỗ Sắt Thép.

Bảng hao phí định mức SA.34212

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /10 lỗ
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,29
Máy thi công
Máy nén khí 240m3/hca0,74

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 10 lỗ
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SA.342

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SA.34212 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SA.342125÷7 lớp thépmã đang xem
SA.342112÷4 lớp thép -24,3%

Xem nguyên bảng SA.342 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • SA.34212 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác phá dỡ, tháo dỡ, làm sạch bộ phận, kết cấu công trình.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SA.34212

Mã định mức SA.34212 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SA.34212 quy định hao phí cho 10 lỗ doa lỗ sắt thép (5÷7 lớp thép): 0,29 công nhân công nhóm 2, 0,74 ca máy nén khí 240m3/h.
Định mức SA.34212 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SA.34212 được lập cho 10 lỗ. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 10 lỗ theo mã SA.34212 cần: 29 công nhân công nhóm 2; 74 ca máy nén khí 240m3/h.
Mã SA.34212 khác gì các mã cùng bảng SA.342?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "5÷7 lớp thép"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SA.34211 thấp hơn 24.3%.
Định mức SA.34212 được quy định ở văn bản nào?
Mã SA.34212 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ