SA.34211
Bảng SA.342 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10 lỗ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| SA.342112÷4 lớp thép | SA.342125÷7 lớp thép | ||
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,18 | 0,29 |
| Máy thi công | |||
| Máy nén khí 240m3/h | ca | 0,6 | 0,74 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.