Định mức SA.12121 quy định hao phí cho 1m3 phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy (Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay Có cốt thép): 0,98 kg que hàn, 2,32 công nhân công nhóm 1, 1,1 ca máy khoan cầm tay ≤ 1,5kw.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã SA.12121 cần: 98 kg que hàn; 232 công nhân công nhóm 1; 110 ca máy khoan cầm tay ≤ 1,5kw; 24 ca máy hàn 23kw.
Thuộc nhóm công tác SA.12100 — Phá Dỡ Kết Cấu Bê Tông Bằng Máy.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Que hàn | kg | 0,98 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,32 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan cầm tay ≤ 1,5KW | ca | 1,1 |
| Máy hàn 23KW | ca | 0,24 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SA.12121 làm mốc.