SA.12111
Bảng SA.121 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| SA.12111Phá dỡ bằng búa căn Có cốt thép | SA.12112Phá dỡ bằng búa căn Không cốt thép | SA.12121Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay Có cốt thép | SA.12122Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay Không cốt thép | ||
| Vật liệu | |||||
| Que hàn | kg | 0,98 | — | 0,98 | — |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,69 | 0,58 | 2,32 | 2,16 |
| Máy thi công | |||||
| Búa căn khí nén 3m3/ph | ca | 0,32 | 0,26 | — | — |
| Máy nén khí 360m3/h | ca | 0,16 | 0,14 | — | — |
| Máy hàn 23KW | ca | 0,24 | — | 0,24 | — |
| Máy khoan cầm tay ≤ 1,5KW | ca | — | — | 1,1 | 0,76 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.