Định mức MP.01001 quy định hao phí cho 1bộ lắp đặt các loại thiết bị cảm biến (Số lượng): 0,1 kg vải trắng, 0,5 cuộn băng làm kín, 0,05 kg cồn công nghiệp.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1bộ theo mã MP.01001 cần: 10 kg vải trắng; 50 cuộn băng làm kín; 5 kg cồn công nghiệp; 10 kg xăng.
Thuộc nhóm công tác MP.01000 — Lắp Đặt Các Loại Thiết Bị Cảm Biến.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1bộ |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Vải trắng | kg | 0,100 |
| Băng làm kín | cuộn | 0,500 |
| Cồn công nghiệp | kg | 0,050 |
| Xăng | kg | 0,100 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,40 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị; lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.