Định mức MP.07001 quy định hao phí cho 1kg lắp đặt ống đo lường (Số lượng): 0,15 kg thép các loại, 0,03 kg que hàn, 0,15 kg que hàn tig.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1kg theo mã MP.07001 cần: 15 kg thép các loại; 3 kg que hàn; 15 kg que hàn tig; 3 chai khí argon.
Thuộc nhóm công tác MP.07000 — Lắp Đặt Ống Đo Lường.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1kg |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép các loại | kg | 0,150 |
| Que hàn | kg | 0,030 |
| Que hàn TIG | kg | 0,150 |
| Khí Argon | chai | 0,030 |
| Đá mài | viên | 0,120 |
| Vật liệu khác | % | 20 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,49 |
| Máy thi công | ||
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,010 |
| Máy hàn TIG | ca | 0,040 |
| Máy mài 1,0 kW | ca | 0,150 |
| Máy khác | % | 10 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị; lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.