Định mức MO.07110 quy định hao phí cho cái lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn (Đường kính cút (mm) 273 12,0): 1 cái cút, 0,066 chai ô xy, 0,132 kg khí gas.
Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã MO.07110 cần: 100 cái cút; 6,6 chai ô xy; 13,2 kg khí gas; 326 kg que hàn.
Thuộc nhóm công tác MO.07100 — Lắp Đặt Cút Dẫn Xăng Dầu Nối Bằng Phương Pháp Hàn.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /cái |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Cút | cái | 1 |
| Ô xy | chai | 0,066 |
| Khí gas | kg | 0,132 |
| Que hàn | kg | 3,26 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 1,12 |
| Máy thi công | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,72 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MO.07110 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| MO.07110 | Đường kính cút (mm) 273 12,0 | mã đang xem |
| MO.07101 | Đường kính cút (mm) < 89 | -79,6% |
| MO.07102 | Đường kính cút (mm) 108x4 | -74,5% |
| MO.07103 | Đường kính cút (mm) 159 5,0 | -59,2% |
| MO.07104 | Đường kính cút (mm) 159 6,0 | -52,7% |
| MO.07105 | Đường kính cút (mm) 159 12,0 | -38,0% |
| MO.07106 | Đường kính cút (mm) 219 7,0 | -37,5% |
| MO.07107 | Đường kính cút (mm) 219 9,0 | -27,2% |
| MO.07108 | Đường kính cút (mm) 219 12,0 | -14,7% |
| MO.07109 | Đường kính cút (mm) 273 7,0 | -25,5% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, cưa, cắt ống, tẩy vát mép, dũa mép, lắp chỉnh, hàn với ống theo yêu cầu kỹ thuật..
Tiếp theo