Bảng MO.071 gồm 10 mã hiệu ứng với 10 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MO.07101Đường kính cút (mm) < 89 | MO.07102Đường kính cút (mm) 108x4 | MO.07103Đường kính cút (mm) 159 5,0 | MO.07104Đường kính cút (mm) 159 6,0 | MO.07105Đường kính cút (mm) 159 12,0 | MO.07106Đường kính cút (mm) 219 7,0 | MO.07107Đường kính cút (mm) 219 9,0 | MO.07108Đường kính cút (mm) 219 12,0 | MO.07109Đường kính cút (mm) 273 7,0 | MO.07110Đường kính cút (mm) 273 12,0 | ||
| Vật liệu | |||||||||||
| Cút | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Ô xy | chai | 0,01 | 0,01 | 0,03 | 0,04 | 0,04 | 0,052 | 0,052 | 0,054 | 0,065 | 0,066 |
| Khí gas | kg | 0,02 | 0,02 | 0,06 | 0,08 | 0,08 | 0,104 | 0,104 | 0,108 | 0,130 | 0,132 |
| Que hàn | kg | 0,16 | 0,23 | 0,55 | 0,80 | 1,84 | 1,24 | 1,74 | 2,58 | 1,56 | 3,26 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||||||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,34 | 0,42 | 0,63 | 0,69 | 0,74 | 0,88 | 0,96 | 1,00 | 1,03 | 1,12 |
| Máy thi công | |||||||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,035 | 0,05 | 0,12 | 0,18 | 0,40 | 0,27 | 0,38 | 0,57 | 0,34 | 0,72 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, cưa, cắt ống, tẩy vát mép, dũa mép, lắp chỉnh, hàn với ống theo yêu cầu kỹ thuật..