Định mức MN.02002 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt máy, thiết bị tạo hình (Máy có khối lượng (tấn) ≤ 2): 1,61 kg mỡ các loại, 1,86 kg dầu các loại, 2,48 kg thép tấm.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MN.02002 cần: 161 kg mỡ các loại; 186 kg dầu các loại; 248 kg thép tấm; 19 kg que hàn các loại.
Thuộc nhóm công tác MN.02000 — Lắp Đặt Máy, Thiết Bị Tạo Hình.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mỡ các loại | kg | 1,610 |
| Dầu các loại | kg | 1,860 |
| Thép tấm | kg | 2,480 |
| Que hàn các loại | kg | 0,190 |
| Khí gas | kg | 0,200 |
| Ô xy | chai | 0,100 |
| Đồng lá | kg | 0,050 |
| Đá mài, cắt | viên | 0,270 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,011 |
| Vật liệu khác | % | 10 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 34,56 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 5T | ca | 0,286 |
| Máy mài 1 kW | ca | 0,270 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,083 |
| Máy hàn hơi 1000 l/h | ca | 0,225 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MN.02002 làm mốc.