Định mức MG.02001 — Lắp đặt thiết bị các loại cân khác — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 0,5

Phụ lục IVLoại MGĐơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí

Định mức MG.02001 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt thiết bị các loại cân khác (Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 0,5): 1,86 kg mỡ các loại, 2,15 kg dầu các loại, 2,86 kg thép tấm.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MG.02001 cần: 186 kg mỡ các loại; 215 kg dầu các loại; 286 kg thép tấm; 21 kg que hàn các loại.

Thuộc nhóm công tác MG.02000 — Lắp Đặt Thiết Bị Các Loại Cân Khác.

Bảng hao phí định mức MG.02001

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Mỡ các loạikg1,860
Dầu các loạikg2,150
Thép tấmkg2,860
Que hàn các loạikg0,210
Khí gaskg0,260
Ô xychai0,130
Đồng lákg0,060
Đá mài, cắtviên0,360
Gỗ nhóm 4m30,013
Vật liệu khác%2
Nhân công
Nhân công nhóm 4công30,04
Máy thi công
Tời điện 1Tca0,300
Máy mài 2,7 kWca0,360
Máy hàn điện 50 kWca0,090
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,290
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng MG.020

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MG.02001 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
MG.02001Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 0,5mã đang xem
MG.02002Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 2 -14,8%
MG.02003Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 5 -22,4%
MG.02004Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 10 -32,1%
MG.02005Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 20 -39,7%
MG.02006Thiết bị có khối lượng (tấn) > 20 -49,5%

Xem nguyên bảng MG.020 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra máy, gia công, lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Cơ sở pháp lý

  • MG.02001 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt thiết bị cân, đóng bao và xếp bao.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức MG.02001

Mã định mức MG.02001 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MG.02001 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt thiết bị các loại cân khác (Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 0,5): 1,86 kg mỡ các loại, 2,15 kg dầu các loại, 2,86 kg thép tấm.
Định mức MG.02001 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã MG.02001 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MG.02001 cần: 186 kg mỡ các loại; 215 kg dầu các loại; 286 kg thép tấm; 21 kg que hàn các loại.
Mã MG.02001 khác gì các mã cùng bảng MG.020?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 0,5"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã MG.02002 thấp hơn 14.8%, mã MG.02003 thấp hơn 22.4%, mã MG.02004 thấp hơn 32.1%.
Thành phần công việc của định mức MG.02001 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra máy, gia công, lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi 30m.
Định mức MG.02001 được quy định ở văn bản nào?
Mã MG.02001 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ