Bảng MG.020 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MG.02001Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 0,5 | MG.02002Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 2 | MG.02003Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 5 | MG.02004Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 10 | MG.02005Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 20 | MG.02006Thiết bị có khối lượng (tấn) > 20 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Mỡ các loại | kg | 1,860 | 1,690 | 1,500 | 1,330 | 1,220 | 1,160 |
| Dầu các loại | kg | 2,150 | 1,950 | 1,690 | 1,500 | 1,380 | 1,310 |
| Thép tấm | kg | 2,860 | 2,600 | 2,280 | 2,020 | 1,860 | 1,760 |
| Que hàn các loại | kg | 0,210 | 0,200 | 0,160 | 0,140 | 0,130 | 0,130 |
| Khí gas | kg | 0,260 | 0,220 | 0,200 | 0,180 | 0,160 | 0,140 |
| Ô xy | chai | 0,130 | 0,110 | 0,100 | 0,090 | 0,080 | 0,070 |
| Đồng lá | kg | 0,060 | 0,052 | 0,046 | 0,040 | 0,040 | 0,040 |
| Đá mài, cắt | viên | 0,360 | 0,327 | 0,286 | 0,254 | 0,233 | 0,222 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,013 | 0,011 | 0,010 | 0,010 | 0,009 | 0,008 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 30,04 | 25,53 | 23,26 | 20,30 | 18,02 | 15,02 |
| Máy thi công | |||||||
| Tời điện 1T | ca | 0,300 | — | — | — | — | — |
| Máy mài 2,7 kW | ca | 0,360 | 0,330 | 0,290 | 0,254 | 0,233 | 0,222 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,090 | 0,080 | 0,080 | 0,072 | 0,068 | 0,065 |
| Máy hàn hơi 1000 l/h | ca | 0,290 | 0,250 | 0,230 | 0,203 | 0,180 | 0,158 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Cần cẩu 5T | ca | — | 0,290 | — | — | — | — |
| Cần cẩu 10T | ca | — | — | 0,270 | — | — | — |
| Cần cẩu 16T | ca | — | — | — | 0,260 | — | — |
| Cần cẩu 30T | ca | — | — | — | — | 0,240 | — |
| Cần cẩu 90T | ca | — | — | — | — | — | 0,220 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra máy, gia công, lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi 30m.