Định mức DA.47005 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm tấm thạch cao (Độ bền uốn ngang tấm, dọc tấm): 25 kwh điện năng, 1,5 ca tủ khí hậu, 0,5 ca máy thử cơ lý thạch cao.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.47005 cần: 2.500 kwh điện năng; 150 ca tủ khí hậu; 50 ca máy thử cơ lý thạch cao.
Thuộc nhóm công tác DA.47000 — Thí Nghiệm Thạch Cao Và Tấm Thạch Cao.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Điện năng | kwh | 25,0 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Máy thi công | ||
| Tủ khí hậu | ca | 1,5 |
| Máy thử cơ lý thạch cao | ca | 0,5 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.47005 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| DA.47005 | Độ bền uốn ngang tấm, dọc tấm | mã đang xem |
| DA.47001 | Hàm lượng mất khi nung | -17,1% |
| DA.47002 | Hàm lượng CaO | -59,6% |
| DA.47003 | Hàm lượng SO3 | -38,2% |
| DA.47004 | Độ cứng gờ, cạnh, lõi | 0,0% |
| DA.47006 | Độ kháng nhổ đinh | 0,0% |
| DA.47008 | Độ hút nước | -75,0% |
| DA.47009 | Độ hấp thụ nước bề mặt | -75,0% |
| DA.47010 | Độ biến dạng ẩm | +500,0% |
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Tiếp theo