Định mức DA.47001 — Thí nghiệm thạch cao và tấm thạch cao — Hàm lượng mất khi nung

Phụ lục VLoại DAĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu10 dòng hao phí

Định mức DA.47001 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm thạch cao và tấm thạch cao (Hàm lượng mất khi nung): 12,48 kwh điện năng, 0,1 kg mỡ, 0,01 kg axit silicic (h2sio3).

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.47001 cần: 1.248 kwh điện năng; 10 kg mỡ; 1 kg axit silicic (h2sio3); 21,4 công nhân công nhóm 4.

Thuộc nhóm công tác DA.47000 — Thí Nghiệm Thạch Cao Và Tấm Thạch Cao.

Bảng hao phí định mức DA.47001

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 chỉ tiêu
Vật liệu
Điện năngkwh12,48
Mỡkg0,1
Axit Silicic (H2SiO3)kg0,01
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 4công0,214
Máy thi công
Lò nungca0,788
Tủ sấyca0,35
Cân phân tíchca0,044
Kẹp nikenca0,263
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 chỉ tiêu
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng DA.470

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.47001 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
DA.47001Hàm lượng mất khi nungmã đang xem
DA.47002Hàm lượng CaO -51,3%
DA.47003Hàm lượng SO3 -25,5%
DA.47004Độ cứng gờ, cạnh, lõi +20,6%
DA.47005Độ bền uốn ngang tấm, dọc tấm +20,6%
DA.47006Độ kháng nhổ đinh +20,6%
DA.47008Độ hút nước -69,9%
DA.47009Độ hấp thụ nước bề mặt -69,9%
DA.47010Độ biến dạng ẩm +623,3%

Xem nguyên bảng DA.470 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Cơ sở pháp lý

  • DA.47001 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức DA.47001

Mã định mức DA.47001 áp dụng cho công tác gì?
Định mức DA.47001 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm thạch cao và tấm thạch cao (Hàm lượng mất khi nung): 12,48 kwh điện năng, 0,1 kg mỡ, 0,01 kg axit silicic (h2sio3).
Định mức DA.47001 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã DA.47001 được lập cho 1 chỉ tiêu. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.47001 cần: 1.248 kwh điện năng; 10 kg mỡ; 1 kg axit silicic (h2sio3); 21,4 công nhân công nhóm 4.
Mã DA.47001 khác gì các mã cùng bảng DA.470?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Hàm lượng mất khi nung"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã DA.47002 thấp hơn 51.3%, mã DA.47003 thấp hơn 25.5%, mã DA.47004 cao hơn 20.6%.
Thành phần công việc của định mức DA.47001 gồm những gì?
Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi Máy thi công; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Định mức DA.47001 được quy định ở văn bản nào?
Mã DA.47001 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ