Định mức DA.28009 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm bê tông nhựa (Thành phần cốt liệu của hỗn hợp bê tông nhựa sau khi chiết): 0,42 lít dầu cặn, 1,03 công nhân công nhóm 4, 0,063 ca cân kỹ thuật.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.28009 cần: 42 lít dầu cặn; 103 công nhân công nhóm 4; 6,3 ca cân kỹ thuật.
Thuộc nhóm công tác DA.28000 — Thí Nghiệm Bê Tông Nhựa.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Dầu cặn | lít | 0,42 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 1,03 |
| Máy thi công | ||
| Cân kỹ thuật | ca | 0,063 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.28009 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| DA.28009 | Thành phần cốt liệu của hỗn hợp bê tông nhựa sau khi chiết | mã đang xem |
| DA.28001 | Trọng lượng riêng của bê tông nhựa | +71,6% |
| DA.28002 | Trọng lượng riêng của các phối liệu trong bê tông nhựa | +914,7% |
| DA.28003 | Độ bão hoà nước của bê tông nhựa | -9,4% |
| DA.28004 | Độ trương nở sau khi bão hoà nước | +382,5% |
| DA.28005 | Cường độ chịu nén | +8,0% |
| DA.28006 | Hệ số ổn định nước và ổn định nhiệt | +428,5% |
| DA.28007 | Độ ổn định, chỉ số dẻo, độ cứng quy ước | +96,8% |
| DA.28008 | Hàm lượng bitum trong bê tông nhựa | +390,3% |
| DA.28010 | Độ sâu vệt hằn bánh xe | +655,7% |
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Tiếp theo
Tiếp theo