Định mức DA.26003 — Thí nghiệm đường Polime — Độ nhớt Brookfield

Phụ lục VLoại DAĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí

Định mức DA.26003 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm đường Polime (Độ nhớt Brookfield): 0,19 kwh điện năng, 0,081 công nhân công nhóm 4, 0,263 ca máy đo độ nhớt brookfield.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.26003 cần: 19 kwh điện năng; 8,1 công nhân công nhóm 4; 26,3 ca máy đo độ nhớt brookfield; 6,6 ca bếp điện.

Thuộc nhóm công tác DA.26000 — Thí Nghiệm Nhựa Đường Polime.

Bảng hao phí định mức DA.26003

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 chỉ tiêu
Vật liệu
Điện năngkwh0,19
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 4công0,081
Máy thi công
Máy đo độ nhớt Brookfieldca0,263
Bếp điệnca0,066
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 chỉ tiêu
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng DA.260

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.26003 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
DA.26003Độ nhớt Brookfieldmã đang xem
DA.26001Độ đàn hồi +147,6%
DA.26002Độ ổn định lưu trữ +2.226,8%

Xem nguyên bảng DA.260 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Cơ sở pháp lý

  • DA.26003 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức DA.26003

Mã định mức DA.26003 áp dụng cho công tác gì?
Định mức DA.26003 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm đường Polime (Độ nhớt Brookfield): 0,19 kwh điện năng, 0,081 công nhân công nhóm 4, 0,263 ca máy đo độ nhớt brookfield.
Định mức DA.26003 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã DA.26003 được lập cho 1 chỉ tiêu. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.26003 cần: 19 kwh điện năng; 8,1 công nhân công nhóm 4; 26,3 ca máy đo độ nhớt brookfield; 6,6 ca bếp điện.
Mã DA.26003 khác gì các mã cùng bảng DA.260?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Độ nhớt Brookfield"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã DA.26001 cao hơn 147.6%, mã DA.26002 cao hơn 2226.8%.
Thành phần công việc của định mức DA.26003 gồm những gì?
Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi Máy thi công; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Định mức DA.26003 được quy định ở văn bản nào?
Mã DA.26003 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ