Định mức DA.25014 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu phân tích vật liệu bitum (Lượng mất sau khi nung ở 163ºC): 4,67 kwh điện năng, 0,2 kg mỡ, 0,02 kg axit silicic (h2sio3).
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.25014 cần: 467 kwh điện năng; 20 kg mỡ; 2 kg axit silicic (h2sio3); 61,3 công nhân công nhóm 4.
Thuộc nhóm công tác DA.25000 — Thí Nghiệm Phân Tích Vật Liệu Bitum.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Điện năng | kwh | 4,67 |
| Mỡ | kg | 0,2 |
| Axit Silicic (H2SiO3) | kg | 0,02 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,613 |
| Máy thi công | ||
| Tủ sấy | ca | 0,571 |
| Cân kỹ thuật | ca | 1,125 |
| Kẹp niken | ca | 0,375 |
| Cân phân tích | ca | 0,063 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.25014 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| DA.25014 | Lượng mất sau khi nung ở 163ºC | mã đang xem |
| DA.25001 | Độ kéo dài | -45,2% |
| DA.25002 | Nhiệt độ hoá mềm | -42,0% |
| DA.25003 | Nhiệt độ bắt lửa | -49,9% |
| DA.25004 | Độ kim lún | +149,4% |
| DA.25005 | Độ bám dính với đá | -32,4% |
| DA.25006 | Khối lượng riêng | -20,0% |
| DA.25007 | Lượng tổn thất sau khi đốt ở 163ºC trong 5 giờ | -35,9% |
| DA.25008 | Tỷ lệ độ kim lún sau khi đun nóng ở 163ºC trong 5 giờ với độ kim lún 250ºC | +60,4% |
| DA.25009 | Hàm lượng hoà tan trong Benzen | +25,5% |
| DA.25010 | Độ nhớt của nhựa đường | +7,4% |
| DA.25011 | Chất thu được khi chưng cất | +19,3% |
| DA.25012 | Độ đồng đều, độ ổn định của nhũ tương nhựa đường | +55,6% |
| DA.25013 | Tốc độ phân tách của nhũ tương nhựa đường | +1,3% |
| DA.25015 | Hàm lượng Paraphin | -1,3% |
| DA.25016 | Điện tích hạt | -40,8% |
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Tiếp theo
Tiếp theo