Định mức DA.24010 — Thí nghiệm cơ lý gỗ — Giới hạn bền khi uốn va đập của gỗ

Phụ lục VLoại DAĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu5 dòng hao phí

Định mức DA.24010 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm cơ lý gỗ (Giới hạn bền khi uốn va đập của gỗ): 2,75 kwh điện năng, 0,919 công nhân công nhóm 4, 0,156 ca máy kéo, nén thuỷ lực 200 tấn.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.24010 cần: 275 kwh điện năng; 91,9 công nhân công nhóm 4; 15,6 ca máy kéo, nén thuỷ lực 200 tấn.

Thuộc nhóm công tác DA.24000 — Thí Nghiệm Cơ Lý Gỗ.

Bảng hao phí định mức DA.24010

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 chỉ tiêu
Vật liệu
Điện năngkwh2,75
Vật liệu khác%2
Nhân công
Nhân công nhóm 4công0,919
Máy thi công
Máy kéo, nén thuỷ lực 200 tấnca0,156
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 chỉ tiêu
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng DA.240

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.24010 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
DA.24010Giới hạn bền khi uốn va đập của gỗmã đang xem
DA.24001Số vòng năm của gỗ -51,2%
DA.24002Độ ẩm khi thử cơ lý +49,8%
DA.24003Độ hút ẩm +57,7%
DA.24004Độ hút nước và độ dãn dài +99,3%
DA.24005Độ co nứt của gỗ +565,9%
DA.24006Khối lượng riêng của gỗ +82,0%
DA.24007Giới hạn bền khi nén của gỗ -29,0%
DA.24008Giới hạn bền khi kéo của gỗ -38,3%
DA.24009Giới hạn bền khi uốn tĩnh của gỗ -39,3%
DA.24011Giới hạn bền khi trượt và cắt của gỗ +43,1%
DA.24012Sức chống tách của gỗ +34,9%
DA.24013Độ cứng va đập của gỗ +4,7%
DA.24014Chỉ tiêu biến dạng đàn hồi của gỗ +69,8%

Xem nguyên bảng DA.240 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Tiếp theo

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • DA.24010 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức DA.24010

Mã định mức DA.24010 áp dụng cho công tác gì?
Định mức DA.24010 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm cơ lý gỗ (Giới hạn bền khi uốn va đập của gỗ): 2,75 kwh điện năng, 0,919 công nhân công nhóm 4, 0,156 ca máy kéo, nén thuỷ lực 200 tấn.
Định mức DA.24010 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã DA.24010 được lập cho 1 chỉ tiêu. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.24010 cần: 275 kwh điện năng; 91,9 công nhân công nhóm 4; 15,6 ca máy kéo, nén thuỷ lực 200 tấn.
Mã DA.24010 khác gì các mã cùng bảng DA.240?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Giới hạn bền khi uốn va đập của gỗ"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã DA.24001 thấp hơn 51.2%, mã DA.24002 cao hơn 49.8%, mã DA.24003 cao hơn 57.7%.
Thành phần công việc của định mức DA.24010 gồm những gì?
Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi Máy thi công; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Tiếp theo Tiếp theo
Định mức DA.24010 được quy định ở văn bản nào?
Mã DA.24010 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ