Định mức DA.24001 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm cơ lý (Số vòng năm của gỗ): 0,525 công nhân công nhóm 4.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.24001 cần: 52,5 công nhân công nhóm 4.
Thuộc nhóm công tác DA.24000 — Thí Nghiệm Cơ Lý Gỗ.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,525 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.24001 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| DA.24001 | Số vòng năm của gỗ | mã đang xem |
| DA.24002 | Độ ẩm khi thử cơ lý | +206,7% |
| DA.24003 | Độ hút ẩm | +222,9% |
| DA.24004 | Độ hút nước và độ dãn dài | +308,0% |
| DA.24005 | Độ co nứt của gỗ | +1.263,4% |
| DA.24006 | Khối lượng riêng của gỗ | +272,6% |
| DA.24007 | Giới hạn bền khi nén của gỗ | +45,3% |
| DA.24008 | Giới hạn bền khi kéo của gỗ | +26,3% |
| DA.24009 | Giới hạn bền khi uốn tĩnh của gỗ | +24,4% |
| DA.24010 | Giới hạn bền khi uốn va đập của gỗ | +104,8% |
| DA.24011 | Giới hạn bền khi trượt và cắt của gỗ | +193,0% |
| DA.24012 | Sức chống tách của gỗ | +176,2% |
| DA.24013 | Độ cứng va đập của gỗ | +114,3% |
| DA.24014 | Chỉ tiêu biến dạng đàn hồi của gỗ | +247,6% |
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.