Định mức CF.11120 — Tam giác — Bộ thiết bị GPS (3 máy)

Phụ lục ILoại CFĐơn vị tính: 1 điểm12 dòng hao phí

Định mức CF.11120 quy định hao phí cho 1 điểm tam giác (Bộ thiết bị GPS (3 máy)): 20 kg xi măng pcb30, 0,06 m3 đá 1x2, 0,035 m3 cát vàng.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 điểm theo mã CF.11120 cần: 2.000 kg xi măng pcb30; 6 m3 đá 1x2; 3,5 m3 cát vàng; 80 kg đinh + dây thép.

Thuộc nhóm công tác CF.11100 — Tam Giác Hạng 4.

Bảng hao phí định mức CF.11120

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 điểm
Vật liệu
Xi măng PCB30kg20
Đá 1x2m30,06
Cát vàngm30,035
Đinh + dây thépkg0,8
Sơn trắng + đỏkg0,4
Đinh chữ Ukg8
Sổ đoquyển1,5
Vật liệu khác%4
Nhân công
Kỹ sưcông11,92
Nhân công nhóm 3công33,34
Máy thi công
Bộ thiết bị GPS G3100-R2 hoặc loại tương tự (3 máy)ca5,83
Máy khác%10

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 điểm
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng CF.111

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã CF.11120 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
CF.11120Bộ thiết bị GPS (3 máy)mã đang xem
CF.11110Máy toàn đạc điện tử +2,5%

Xem nguyên bảng CF.111 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • CF.11120 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác đo vẽ lập lưới khống chế mặt bằng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức CF.11120

Mã định mức CF.11120 áp dụng cho công tác gì?
Định mức CF.11120 quy định hao phí cho 1 điểm tam giác (Bộ thiết bị GPS (3 máy)): 20 kg xi măng pcb30, 0,06 m3 đá 1x2, 0,035 m3 cát vàng.
Định mức CF.11120 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã CF.11120 được lập cho 1 điểm. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 điểm theo mã CF.11120 cần: 2.000 kg xi măng pcb30; 6 m3 đá 1x2; 3,5 m3 cát vàng; 80 kg đinh + dây thép.
Mã CF.11120 khác gì các mã cùng bảng CF.111?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Bộ thiết bị GPS (3 máy)"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã CF.11110 cao hơn 2.5%.
Định mức CF.11120 được quy định ở văn bản nào?
Mã CF.11120 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ