Định mức CF.11410 quy định hao phí cho 1 điểm giải tích cấp 2 (Máy toàn đạc điện tử): 3 kg xi măng pcb30, 0,01 m3 đá 1x2, 0,006 m3 cát vàng.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 điểm theo mã CF.11410 cần: 300 kg xi măng pcb30; 1 m3 đá 1x2; 0,6 m3 cát vàng; 10 kg đinh + dây thép.
Thuộc nhóm công tác CF.11400 — Giải Tích Cấp 2.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 điểm |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Xi măng PCB30 | kg | 3 |
| Đá 1x2 | m3 | 0,01 |
| Cát vàng | m3 | 0,006 |
| Đinh + dây thép | kg | 0,1 |
| Sơn trắng + đỏ | kg | 0,2 |
| Sổ đo | quyển | 1,0 |
| Vật liệu khác | % | 10 |
| Nhân công | ||
| Kỹ sư | công | 2,33 |
| Nhân công nhóm 3 | công | 5,79 |
| Máy thi công | ||
| Máy toàn đạc điện tử TS06 | ca | 0,41 |
| Máy khác | % | 10 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã CF.11410 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| CF.11410 | Máy toàn đạc điện tử | mã đang xem |
| CF.11420 | Bộ thiết bị GPS (3 máy) | -5,0% |