CF.11110
Bảng CF.111 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 điểm. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| CF.11110Máy toàn đạc điện tử | CF.11120Bộ thiết bị GPS (3 máy) | ||
| Vật liệu | |||
| Xi măng PCB30 | kg | 20 | 20 |
| Đá 1x2 | m3 | 0,06 | 0,06 |
| Cát vàng | m3 | 0,035 | 0,035 |
| Đinh + dây thép | kg | 0,8 | 0,8 |
| Sơn trắng + đỏ | kg | 0,4 | 0,4 |
| Đinh chữ U | kg | 8 | 8 |
| Sổ đo | quyển | 1,5 | 1,5 |
| Vật liệu khác | % | 4 | 4 |
| Nhân công | |||
| Kỹ sư | công | 13,13 | 11,92 |
| Nhân công nhóm 3 | công | 32,46 | 33,34 |
| Máy thi công | |||
| Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tự | ca | 6,80 | — |
| Máy khác | % | 10 | 10 |
| Bộ thiết bị GPS G3100-R2 hoặc loại tương tự (3 máy) | ca | — | 5,83 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.