Định mức BB.91104 quy định hao phí cho 1 bộ lắp đặt chậu rửa Lắp đặt thuyền tắm (Thuyền tắm Không hương sen): 1 bộ thuyền tắm, 1,6 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 bộ theo mã BB.91104 cần: 100 bộ thuyền tắm; 160 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác BB.91100 — Lắp Đặt Chậu Rửa - Lắp Đặt Thuyền Tắm.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 bộ |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thuyền tắm | bộ | 1 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,60 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.91104 làm mốc.
Thành phần công việc :
Vận chuyển chậu rửa, thuyền tắm đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, lắp chỉnh, xảm mối nối, chèn trát cố định.