Định mức BB.91301 quy định hao phí cho 1bộ lắp đặt chậu tiểu (Chậu tiểu Nam): 1 bộ chậu tiểu, 1,5 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1bộ theo mã BB.91301 cần: 100 bộ chậu tiểu; 150 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác BB.91300 — Lắp Đặt Chậu Tiểu.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1bộ |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Chậu tiểu | bộ | 1 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,50 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.91301 làm mốc.
Thành phần công việc :
Vận chuyển chậu xí, chậu tiểu đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, lắp chỉnh, xảm mối nối, chèn trát cố định.