Bảng BB.911 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 bộ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| BB.91101Chậu rửa 1 vòi | BB.91102Chậu rửa 2 vòi | BB.91103Thuyền tắm Có hương sen | BB.91104Thuyền tắm Không hương sen | ||
| Vật liệu | |||||
| Chậu rửa | bộ | 1 | 1 | — | — |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Thuyền tắm | bộ | — | — | 1 | 1 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,50 | 0,60 | 1,50 | 1,60 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc :
Vận chuyển chậu rửa, thuyền tắm đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, lắp chỉnh, xảm mối nối, chèn trát cố định.