Bảng định mức BB.911 — Lắp đặt chậu rửa Lắp đặt thuyền tắm

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: 1 bộ4 mã hiệu

Bảng BB.911 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 bộ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.911

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.91101Chậu rửa 1 vòiBB.91102Chậu rửa 2 vòiBB.91103Thuyền tắm Có hương senBB.91104Thuyền tắm Không hương sen
Vật liệu
Chậu rửabộ11
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Thuyền tắmbộ11
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,500,601,501,60

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.911

Thành phần công việc

Thành phần công việc :

Vận chuyển chậu rửa, thuyền tắm đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, lắp chỉnh, xảm mối nối, chèn trát cố định.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.911 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ