SB.73111
Bảng SB.731 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| SB.73111Vách ngăn ván ép | SB.73111Gỗ ván ghép khít Chiều dày gỗ (cm) 1,5 | SB.73112Gỗ ván ghép khít Chiều dày gỗ (cm) 2,0 | SB.73111Gỗ ván chồng mí Chiều dày gỗ (cm) 1,5 | SB.73112Gỗ ván chồng mí Chiều dày gỗ (cm) 2,0 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Gỗ xẻ | m3 | 0,002 | 0,017 | 0,023 | 0,020 | 0,026 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.